Thiết bị dược- mỹ phẩm

  • 0 trên 5

    Máy chưng cất đạm cơ bản

    • Máy sử dụng vật liệu chống ăn mòn polymer giúp đảm bảo độ bền hóa chất.
    • Màn hình hiển thị LCD
    • Thời gian chưng cất 1 lần : 5 phút cho 100 ml, thời gian làm việc 0 -99 phút hoặc liên tục
    • Tỷ lệ thu hồi dung môi : 99,5%
    • Độ lặp lại ±1%
    • Lượng nước tiêu thụ : 0,5 l/phút tại 15oC và 1 l/phút tại 30oC.
    •  Nước tiêu thụ: 0,5 l/phút tại 15oC và 1 l/phút tại 30oC.
    • Tự động thêm NAOH
    • Thể tích NAOH trữ sẵn / thêm vào : 0 – 100ml
    • Nồng độ : 0.1 mg N
    • Nguồn điện : 220-230V/50Hz
    • Trọng lượng: 25kg
    • Kích thước: 385x780x416 mm
  • 0 trên 5

    Máy chưng cất đạm tự động

    – Thời gian chưng cất đạm : 3 phút cho 100ml dịch cất. ( có thể điều chỉnh)

    – Độ lặp lại: ±1%

    – Tỉ lệ thu hồi: ³99.5 %

    – Giới hạn xác định: 0.1 mg nitơ

    Thiết lập tự động thêm các hóa chất.

    – Tự động thêm dung dịch NaOH ( đã pha sẵn).

    – Tự động thêm nước cất pha loãng.

    – Tự động thêm acid boric.

    – Thể tích bơm NaOH : 0 – 150 ml

    – Thể tích bơm nước cất : 0 -200 ml

    – Thể tích bơm acid boric : 0 – 100 ml

    – Thời gian cất: 0 giây đến 99 phút hoặc liên tục.

    – Đặt lưu lượng dòng hơi: 0-100%

    – Loại tự động loại các chất cặn của quá trình chưng cất: ON – OFF.

    – Tổng công suất điện: 2.100 W

    – Nước làm mát: 0.5 lít/phút tại 15oC và 1 lít/phút tại 30oC.

  • 0 trên 5

    Máy chưng cất đạm tự động KJELROC ANALYZER

    • Thang chưng cất đạm : 0.1 ~ 225 mg N
    • Tỷ lệ thu hồi dung môi : >99.5% ( 1~200 mg N)
    • Thể tích Buret : 50 ml / độ chính xác định lượng : 1.95µl / lần
    • Độ chính xác : 0.75% tại 1~225 mg N
    • Tốc độ chưng cất : 40ml / phút t ại 230V
    • Hoạt động tức thì, không có thời gian gia nhiệt giữa 2 lần chưng cất.
    • Thời gian chưng cất : 3.5 ~ 4 phút cho 10 mg N và 5 ~ 5.5 phút cho 225 mg N.
  • 0 trên 5

    Máy đếm hạt bụi để bàn

    • Kích thước hạt đếm: 0.3μm – 10μm, 6 kênh
    • Kích thước hiệu chuẩn: 0.3 μmm, 0.5μmm, 1.0μmm, 2.0μmm 5.0μmm và 10μmm
    • Cài đặt đếm từ người dùng:
      • Bước 0.1μm từ 0.3μm – 2.0μm
      • Bước 0.5μm từ 2.0μm – 10μm
    • Mật độ: 0 – 3.000.000 hạt mỗi foot khối (105.900 hạt / L)
    • Độ chính xác: ± 10% (Hiện chuẩn aerosol)
    • Độ nhạy: 0,3 micromet
    • Lưu lượng: 0.1 cfm (2.83 lpm)
  • 0 trên 5

    Máy đo độ nhớt

    Máy đo độ nhớt

    Model : XD V2TLVTJ00E00 ( Model cũ DV2T)

    Hãng sản xuất : Ametek Brookfield – Mỹ

    ♦ Khoảng đo : 15 ~ 6.M ( 1M = 1.000.000 cPs)

    ♦ Độ chính xác : ±1.0% thang đo

    ♦ Độ lặp lại : 0.2% thang đo.

    ♦ Tốc độ khuấy và số bậc : 0.1 – 200 vòng / phút với 200 bậc tốc độ.

    ♦ Phần mềm : PG Flash software

  • 0 trên 5

    Máy đo độ nhớt dầu mỏ chuyên dụng

    MÁY ĐO ĐỘ NHỚT 

    Model : BF 35

    Hãng sản xuất : Brookfield

    Xuất xứ : Mỹ

    – 8 tốc độ đo cố định : 3, 6, 30, 60, 100, 200, 300, 600 vòng/ phút.

    – Độ nhớt thấp nhất đo được : 0.5 cPs ( ở tốc độ 600 vòng / phút )

    – Độ nhớt tối đa đo được : 10.000.000 ( tại tốc độ 0.01 vòng / phút )

    – Độ chính xác tốc độ đo : 0.001 vòng / phút

  • 0 trên 5

    Máy đo độ nhớt DV1 – Brookfield Ametek

    MÁY ĐO ĐỘ NHỚT DV1M

    ( Dòng máy đo độ nhớt màn hình LCD có chức năng cảm biến liên tục và đo theo thời gian)

    Model : DV1M

    Hãng sản xuất : Brookfield – Mỹ

    – Thang đo: 15 – 2000000 cP.

    – Độ chính xác: ±1.0% của thang đo.

    – Độ lặp lại: ± 0.2%.

    – Tốc độ quay: 0.3 – 100 rpm.

  • 0 trên 5

    Máy đo độ nhớt DVE

    Thông số kỹ thuật

    Khoảng đo độ nhớt : 15 ~ 2.000.000 cPs

    Độ chính xác :  ±1% toàn thang đo

    Độ lặp lại : ± 0.2% thang đo

    Tốc độ đo : 0.3 ~ 100 vòng / phút / 18 bậc

    Nguồn : 220V / 60 Hz

  • 0 trên 5

    Máy đo độ nhớt Fungilab dòng Alpha

    Khoảng đo độ nhớt :

    Alpha L : 1 – 2.000.000 cPs

    Alpha R : 100 – 13.000.000 cPs

    Alpha H :  200 – 106.000.000 cPs

    Tốc độ khuấy : 0.3 ~ 100 vòng / phút

    Số bậc tốc độ khuấy : 18

    Độ chính xác :± 1% thang đo

    Độ lặp lại : ±0.2 % thang đo

    Nguồn : 100-240 VAC, 50/60 Hz

  • 0 trên 5

    Máy đo độ nhớt LVT

    Máy đo độ nhớt

    Model : LVT

    Hãng sản xuất : Brookfield – Mỹ

    Khoảng đo : 15 ~ 2.000.000 cPs

    Độ chính xác : ±1% toàn thang đo

    Độ lặp lại :± 0.2% thang đo

    Tốc độ đo : 0.3 ~ 100 vòng / phút / 8 bậc

    Nguồn : 220V / 60 Hz

    Kết quả dạng kim đồng hồ kết hợp bảng tính quy đổi

    Dễ sử dụng, gọn nhẹ, tiện lợi và giá thành thấp

  • 0 trên 5

    Máy đo độ nhớt sơn KU2 – Brookfield Ametek

     

    – Phạm vi đo rộng (40-141 KU, 31 ~ 1099g, 27 ~ 5274 cP)

    – Độ chính xác : ±1% thang đo.

    – Độ lặp lại : ±0.5% thang đo.

  • 0 trên 5

    Máy đo hoạt độ nước

    Máy đo hoạt độ nước và độ ẩm
    Model : LabSwift-aw
    Hãng sản xuất : Novasina – Thụy sĩ

  • 0 trên 5

    Máy đo kích thước hạt BT-9300Z

    MÁY ĐO KÍCH THƯỚC HẠT BT-9300Z

    Model : BT-9300Z

    Hãng sản xuất : Bettersize – China

    ỨNG DỤNG : Đo kích thước hạt siêu nhỏ, sử dụng trong ngành dược, phân bón…

  • 0 trên 5

    Máy đo màu chất lỏng

    5 thang màu azen/Alpha/PtCo-colour, Gardner, Iodine, Saybolt, ASTM Mineral Oil Colour
    Dải bước sóng 320 – 1100nm, độ phân giải 1nm. (Độ chính xác +/- 1,5nm, 340 – 900nm)
    Nguồn sáng Halogen
  • 0 trên 5

    Máy đo quang phổ

    Khoảng trắc quang 0~200%T, -0.03I~2.000A, 0~1999C
    Độ chính xác ±0.005 Abs tại 1.0Abs

    ±0.010 Abs tại 1.5Abs

    Tán xạ <0.3%T @ 220nm, 360 nm
  • 0 trên 5

    Máy hút khí độc và trung hòa acid SMS

    – Được thiết kế từ vật liệu epoxy thép không gỉ chống ăn mòn hóa chất.

    – Máy hút khí độc và trung hòa acid cung cấp giải pháp ngưng tụ hơi acid sau khi phá mẫu bằng máy phá mẫu và bơm lên bằng bơm chuyên dụng, sau đó trung hòa bằng base có sẵn. Đảm bảo dư lượng khí acid thoát ra là rất thấp và không gây nguy hiểm.

    – Hấp thụ khí còn dư bằng than hoạt tính

    – Khối lượng : 3.5 kg

    – Kích thước : 190x500x300 mm

  • 0 trên 5

    Máy khuấy cơ ES Velp Scientifica

    – Tốc độ khuấy: 50-1300 vòng/phút

    – Độ phân giải trên màn hình LCD 1 vòng/phút

    – Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 40°C

    – Thể tích khuấy lớn nhất : 15lít với H2O

    – Đường kính trục lớn nhất: 10mm

    – Trục khuấy loại tự khoá

    – Độ nhớt tối đa: 1000mPa.s

     

  • 0 trên 5

    Máy khuấy kiểm tra độ kiềm

    – Số vị trí khuấy: 4

    – Kết cấu được làm bằng thép không gỉ được sơn bằng lớp sơn Epoxy chịu ăn mòn hoá chất và các tác nhân cơ học thông thường

    – Cánh khuấy và trục khuấy lằm bằng thép không gỉ có thể điều chỉnh được độ cao

    – Động cơ điều khiển DC

    – Tốc độ khuấy 10 – 300v/phút, độ phân giải 1 vòng/phuít

    – Thời gian được điều khiển bằng bộ vi xử lý có 2 khoảng : 0-999phút hoặc 0-99giờ

    – Nguồn điện sử dụng: 220V/50Hz

    – Trọng lượng máy: 13kg

    – Kích thước: 645 x 347 x 260mm

  • 0 trên 5

    Máy khuấy từ gia nhiệt

    – Tốc độ khuấy từ : Có thể lên tới 1500 vòng / phút
    – Khả năng gia nhiệt : từ nhiệt độ phòng lên tới 370°C
    – Thể tích khuấy từ : 15 lít ( tối đa với nước)
    – Nguyên lý hệ thống khuấy : Kiểu PCM 1 pha

  • 0 trên 5

    Máy khuấy từ không gia nhiệt

    – Công suất : 40W

    – Kích thước (WxHxD): 171 x 75 x 190 mm

    – Khối lượng máy : 1.8 Kg

    – Nguồn điện : 230 V/ 15W

    – Tốc độ khuấy : có thể đến 1200 rpm

    – Thể tích khuấy : tối đa 8 lít ( đối với nước)

  • 0 trên 5

    Máy lắc đĩa petri

    MÁY LẮC ỐNG NGHIỆM, ĐĨA PETRI

    Model : OS-10

    Hãng sản xuất : Boeco – Đức

    ỨNG DỤNG : Máy lắc ống nghiệm được sử dụng trong phòng thí nghiệm, cơ chế ổn định, nhiều công suất, trực quan và dễ thao tác…