Thiết bị dược- mỹ phẩm

  • Kính hiển vi 3 mắt

    0 trên 5

    KÍNH HIỂN VI NOVEX 86.041

    Model : 86.041

    Hãng sản xuất : Novex- Euromex – Hà Lan

    ỨNG DỤNG :

    – Sử dụng trong ngành sinh học, công nghệ sinh học, xét nghiệm ,vi sinh, y sinh, bệnh viện, ký sinh trùng…

  • Kính hiển vi một mắt BMS

    0 trên 5

    Kính hiển vi một mắt BMS là dòng kính hiển vi quang học halogen thuộc dòng kính hiển vi novex B thường được dùng trong các phòng thí nghiệm sinh học, sinh học phân tử, trường học, phòng thí nghiệm hóa học, bệnh viện …v.v. Kính hiển vi một mắt BMS cho một quang trường với hình ảnh có tính tương phản cao, rõ nét.

  • Kính hiển vi Novex B

    0 trên 5

    DÒNG KÍNH HIỂN VI NOVEX B

    Dòng kính hiển vi Novex B đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắc khe về độ nét, chất lượng hình ảnh, nguồn sáng, độ phóng đại và khả năng chống nấm mốc, dễ dàng vệ sinh chống lây nhiễm mẫu / bệnh phẩm cho ngành khoa học y sinh. Và vì thế nên dòng kính hiển vi Novex B thường được trang bị trong các phòng thí nghiệm sinh học, vi sinh, sinh học phân tử, dược, bệnh viện, phòng xét nghiệm, trong các phòng nghiên cứu đại học …v.v.

  • Máy chưng cất đạm tự động KJELROC ANALYZER

    0 trên 5
    • Thang chưng cất đạm : 0.1 ~ 225 mg N
    • Tỷ lệ thu hồi dung môi : >99.5% ( 1~200 mg N)
    • Thể tích Buret : 50 ml / độ chính xác định lượng : 1.95µl / lần
    • Độ chính xác : 0.75% tại 1~225 mg N
    • Tốc độ chưng cất : 40ml / phút t ại 230V
    • Hoạt động tức thì, không có thời gian gia nhiệt giữa 2 lần chưng cất.
    • Thời gian chưng cất : 3.5 ~ 4 phút cho 10 mg N và 5 ~ 5.5 phút cho 225 mg N.
  • Máy đếm hạt bụi để bàn

    0 trên 5
    • Kích thước hạt đếm: 0.3μm – 10μm, 6 kênh
    • Kích thước hiệu chuẩn: 0.3 μmm, 0.5μmm, 1.0μmm, 2.0μmm 5.0μmm và 10μmm
    • Cài đặt đếm từ người dùng:
      • Bước 0.1μm từ 0.3μm – 2.0μm
      • Bước 0.5μm từ 2.0μm – 10μm
    • Mật độ: 0 – 3.000.000 hạt mỗi foot khối (105.900 hạt / L)
    • Độ chính xác: ± 10% (Hiện chuẩn aerosol)
    • Độ nhạy: 0,3 micromet
    • Lưu lượng: 0.1 cfm (2.83 lpm)
  • Máy đo độ nhớt

    0 trên 5

    Máy đo độ nhớt

    Model : XD V2TLVTJ00E00 ( Model cũ DV2T)

    Hãng sản xuất : Ametek Brookfield – Mỹ

    ♦ Khoảng đo : 15 ~ 6.M ( 1M = 1.000.000 cPs)

    ♦ Độ chính xác : ±1.0% thang đo

    ♦ Độ lặp lại : 0.2% thang đo.

    ♦ Tốc độ khuấy và số bậc : 0.1 – 200 vòng / phút với 200 bậc tốc độ.

    ♦ Phần mềm : PG Flash software

  • Máy đo độ nhớt dầu mỏ chuyên dụng

    0 trên 5

    MÁY ĐO ĐỘ NHỚT 

    Model : BF 35

    Hãng sản xuất : Brookfield

    Xuất xứ : Mỹ

    – 8 tốc độ đo cố định : 3, 6, 30, 60, 100, 200, 300, 600 vòng/ phút.

    – Độ nhớt thấp nhất đo được : 0.5 cPs ( ở tốc độ 600 vòng / phút )

    – Độ nhớt tối đa đo được : 10.000.000 ( tại tốc độ 0.01 vòng / phút )

    – Độ chính xác tốc độ đo : 0.001 vòng / phút

  • Máy đo độ nhớt DV1 – Brookfield Ametek

    0 trên 5

    MÁY ĐO ĐỘ NHỚT DV1M

    ( Dòng máy đo độ nhớt màn hình LCD có chức năng cảm biến liên tục và đo theo thời gian)

    Model : DV1M

    Hãng sản xuất : Brookfield – Mỹ

    – Thang đo: 15 – 2000000 cP.

    – Độ chính xác: ±1.0% của thang đo.

    – Độ lặp lại: ± 0.2%.

    – Tốc độ quay: 0.3 – 100 rpm.

  • Máy đo độ nhớt DVE

    0 trên 5

    Thông số kỹ thuật

    Khoảng đo độ nhớt : 15 ~ 2.000.000 cPs

    Độ chính xác :  ±1% toàn thang đo

    Độ lặp lại : ± 0.2% thang đo

    Tốc độ đo : 0.3 ~ 100 vòng / phút / 18 bậc

    Nguồn : 220V / 60 Hz

  • Máy đo độ nhớt Fungilab dòng Alpha

    0 trên 5

    Khoảng đo độ nhớt :

    Alpha L : 1 – 2.000.000 cPs

    Alpha R : 100 – 13.000.000 cPs

    Alpha H :  200 – 106.000.000 cPs

    Tốc độ khuấy : 0.3 ~ 100 vòng / phút

    Số bậc tốc độ khuấy : 18

    Độ chính xác :± 1% thang đo

    Độ lặp lại : ±0.2 % thang đo

    Nguồn : 100-240 VAC, 50/60 Hz

  • Máy đo độ nhớt LVT

    0 trên 5

    Máy đo độ nhớt

    Model : LVT

    Hãng sản xuất : Brookfield – Mỹ

    Khoảng đo : 15 ~ 2.000.000 cPs

    Độ chính xác : ±1% toàn thang đo

    Độ lặp lại :± 0.2% thang đo

    Tốc độ đo : 0.3 ~ 100 vòng / phút / 8 bậc

    Nguồn : 220V / 60 Hz

    Kết quả dạng kim đồng hồ kết hợp bảng tính quy đổi

    Dễ sử dụng, gọn nhẹ, tiện lợi và giá thành thấp

  • Máy đo độ nhớt sơn KU3 – Brookfield Ametek

    0 trên 5

     

    – Phạm vi đo rộng (40-141 KU, 31 ~ 1099g, 27 ~ 5274 cP)

    – Độ chính xác : ±1% thang đo.

    – Độ lặp lại : ±0.5% thang đo.