Thiết bị dược- mỹ phẩm

  • Kính hiển vi 2 mắt

    KÍNH HIỂN VI 2 MẮT NOVEX

    Model : 86.025

    Hãng sản xuất : Novex /Euromex – Hà Lan

    ỨNG DỤNG :

    – Sử dụng trong ngành sinh học, công nghệ sinh học, xét nghiệm ,vi sinh, y sinh, bệnh viện, ký sinh trùng…

  • Kính hiển vi 3 mắt

    KÍNH HIỂN VI NOVEX 86.041

    Model : 86.041

    Hãng sản xuất : Novex- Euromex – Hà Lan

    ỨNG DỤNG :

    – Sử dụng trong ngành sinh học, công nghệ sinh học, xét nghiệm ,vi sinh, y sinh, bệnh viện, ký sinh trùng…

  • Kính hiển vi một mắt BMS

    Kính hiển vi một mắt BMS là dòng kính hiển vi quang học halogen thuộc dòng kính hiển vi novex B thường được dùng trong các phòng thí nghiệm sinh học, sinh học phân tử, trường học, phòng thí nghiệm hóa học, bệnh viện …v.v. Kính hiển vi một mắt BMS cho một quang trường với hình ảnh có tính tương phản cao, rõ nét.

  • Kính hiển vi Novex B

    DÒNG KÍNH HIỂN VI NOVEX B

    Dòng kính hiển vi Novex B đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắc khe về độ nét, chất lượng hình ảnh, nguồn sáng, độ phóng đại và khả năng chống nấm mốc, dễ dàng vệ sinh chống lây nhiễm mẫu / bệnh phẩm cho ngành khoa học y sinh. Và vì thế nên dòng kính hiển vi Novex B thường được trang bị trong các phòng thí nghiệm sinh học, vi sinh, sinh học phân tử, dược, bệnh viện, phòng xét nghiệm, trong các phòng nghiên cứu đại học …v.v.

  • Máy cất nước 1 lần

    MÁY CẤT NƯỚC MỘT LẦN

    Model : DEST 4

    Hãng sản xuất : Boeco – Đức

    ỨNG DỤNG
    Chưng cất nước, cung cấp nước tinh khiết, sử dụng trong phòng thí nghiệm sản xuất dược, vi sinh, y sinh, thực phẩm…

  • Máy chiết chất béo

    BỘ CHIẾT CHẤT BÉO SOXHLET 3 VỊ TRÍ

    Model : SER148/3

    Hãng sản xuất : Velp – Ý

    ỨNG DỤNG

    Hệ thống trích béo 3 chỗ kín hoàn toàn, dùng dung môi theo kỹ thuật RANDALL, với việc thu hồi dung môi sử dụng nhằm giảm thiểu sự ô nhiễm môi trường, tiết kiệm chi phí và thời gian chiết.

  • Máy chưng cất đạm bán tự động Kjeldahl

    – Thời gian làm việc : có thể thiết lập từ 0 – 99 phút

    – Thiết lập quy trình làm việc : Có thể lưu trữ 10 phương pháp.

    – Độ lặp lại : ≤ 0.1 %

    – Tỷ lệ thu hồi dung môi : ≥ 99.5 % ở mức độ N từ 1 đến 200 mg N

    – Nồng độ phát hiện : ≥ 0.1 mg N

    – Công suất : 2100 W

    – Trọng lượng : 26 kg.

    – Kích thước : 385 x 780 x 416 mm

  • Máy chưng cất đạm cơ bản

    • Máy sử dụng vật liệu chống ăn mòn polymer giúp đảm bảo độ bền hóa chất.
    • Màn hình hiển thị LCD
    • Thời gian chưng cất 1 lần : 5 phút cho 100 ml, thời gian làm việc 0 -99 phút hoặc liên tục
    • Tỷ lệ thu hồi dung môi : 99,5%
    • Độ lặp lại ±1%
    • Lượng nước tiêu thụ : 0,5 l/phút tại 15oC và 1 l/phút tại 30oC.
    •  Nước tiêu thụ: 0,5 l/phút tại 15oC và 1 l/phút tại 30oC.
    • Tự động thêm NAOH
    • Thể tích NAOH trữ sẵn / thêm vào : 0 – 100ml
    • Nồng độ : 0.1 mg N
    • Nguồn điện : 220-230V/50Hz
    • Trọng lượng: 25kg
    • Kích thước: 385x780x416 mm
  • Máy chưng cất đạm tự động

    – Thời gian chưng cất đạm : 3 phút cho 100ml dịch cất. ( có thể điều chỉnh)

    – Độ lặp lại: ±1%

    – Tỉ lệ thu hồi: ³99.5 %

    – Giới hạn xác định: 0.1 mg nitơ

    Thiết lập tự động thêm các hóa chất.

    – Tự động thêm dung dịch NaOH ( đã pha sẵn).

    – Tự động thêm nước cất pha loãng.

    – Tự động thêm acid boric.

    – Thể tích bơm NaOH : 0 – 150 ml

    – Thể tích bơm nước cất : 0 -200 ml

    – Thể tích bơm acid boric : 0 – 100 ml

    – Thời gian cất: 0 giây đến 99 phút hoặc liên tục.

    – Đặt lưu lượng dòng hơi: 0-100%

    – Loại tự động loại các chất cặn của quá trình chưng cất: ON – OFF.

    – Tổng công suất điện: 2.100 W

    – Nước làm mát: 0.5 lít/phút tại 15oC và 1 lít/phút tại 30oC.

  • Máy chưng cất đạm tự động KJELROC ANALYZER

    • Thang chưng cất đạm : 0.1 ~ 225 mg N
    • Tỷ lệ thu hồi dung môi : >99.5% ( 1~200 mg N)
    • Thể tích Buret : 50 ml / độ chính xác định lượng : 1.95µl / lần
    • Độ chính xác : 0.75% tại 1~225 mg N
    • Tốc độ chưng cất : 40ml / phút t ại 230V
    • Hoạt động tức thì, không có thời gian gia nhiệt giữa 2 lần chưng cất.
    • Thời gian chưng cất : 3.5 ~ 4 phút cho 10 mg N và 5 ~ 5.5 phút cho 225 mg N.
  • Máy đếm hạt bụi để bàn

    • Kích thước hạt đếm: 0.3μm – 10μm, 6 kênh
    • Kích thước hiệu chuẩn: 0.3 μmm, 0.5μmm, 1.0μmm, 2.0μmm 5.0μmm và 10μmm
    • Cài đặt đếm từ người dùng:
      • Bước 0.1μm từ 0.3μm – 2.0μm
      • Bước 0.5μm từ 2.0μm – 10μm
    • Mật độ: 0 – 3.000.000 hạt mỗi foot khối (105.900 hạt / L)
    • Độ chính xác: ± 10% (Hiện chuẩn aerosol)
    • Độ nhạy: 0,3 micromet
    • Lưu lượng: 0.1 cfm (2.83 lpm)
  • may-do-do-khuc-xa-dien-tu

    Máy đo độ khúc xạ kết hợp điều khiển nhiệt độ điện tử

  • Máy đo độ nhớt

    Độ lặp lại :

    • 0.2% thang đo.

    Độ chính xác :

    • ±1.0% thang đo.

    Thang đo :

    • 15 ~ 2.000.000 cPs

    Tốc độ khuấy :

    • 0.3 ~ 100 vòng / phút, 8 bậc.
  • Máy đo độ nhớt dầu mỏ chuyên dụng

    MÁY ĐO ĐỘ NHỚT 

    Model : BF 35

    Hãng sản xuất : Brookfield

    Xuất xứ : Mỹ

    – 8 tốc độ đo cố định : 3, 6, 30, 60, 100, 200, 300, 600 vòng/ phút.

    – Độ nhớt thấp nhất đo được : 0.5 cPs ( ở tốc độ 600 vòng / phút )

    – Độ nhớt tối đa đo được : 10.000.000 ( tại tốc độ 0.01 vòng / phút )

    – Độ chính xác tốc độ đo : 0.001 vòng / phút

  • Máy đo độ nhớt DV1 – Brookfield Ametek

    MÁY ĐO ĐỘ NHỚT DV1M

    ( Dòng máy đo độ nhớt màn hình LCD có chức năng cảm biến liên tục và đo theo thời gian)

    Model : DV1M

    Hãng sản xuất : Brookfield – Mỹ

    – Thang đo: 15 – 2000000 cP.

    – Độ chính xác: ±1.0% của thang đo.

    – Độ lặp lại: ± 0.2%.

    – Tốc độ quay: 0.3 – 100 rpm.

  • Máy đo độ nhớt DVE

    Thông số kỹ thuật

    Khoảng đo độ nhớt : 15 ~ 2.000.000 cPs

    Độ chính xác :  ±1% toàn thang đo

    Độ lặp lại : ± 0.2% thang đo

    Tốc độ đo : 0.3 ~ 100 vòng / phút / 18 bậc

    Nguồn : 220V / 60 Hz

  • Máy đo độ nhớt Fungilab dòng Alpha

    Khoảng đo độ nhớt :

    Alpha L : 1 – 2.000.000 cPs

    Alpha R : 100 – 13.000.000 cPs

    Alpha H :  200 – 106.000.000 cPs

    Tốc độ khuấy : 0.3 ~ 100 vòng / phút

    Số bậc tốc độ khuấy : 18

    Độ chính xác :± 1% thang đo

    Độ lặp lại : ±0.2 % thang đo

    Nguồn : 100-240 VAC, 50/60 Hz

  • Máy đo độ nhớt LVT

    Khoảng đo : 15 ~ 2.000.000 cPs

    Độ chính xác : ±1% toàn thang đo

    Độ lặp lại :± 0.2% thang đo

    Tốc độ đo : 0.3 ~ 100 vòng / phút / 8 bậc

    Nguồn : 220V / 60 Hz

    Kết quả dạng kim đồng hồ kết hợp bảng tính quy đổi

    Dễ sử dụng, gọn nhẹ, tiện lợi và giá thành thấp

  • Máy đo độ nhớt sơn KU2 – Brookfield Ametek

     

    – Phạm vi đo rộng (40-141 KU, 31 ~ 1099g, 27 ~ 5274 cP)

    – Độ chính xác : ±1% thang đo.

    – Độ lặp lại : ±0.5% thang đo.

  • Máy đo hoạt độ nước

    Máy đo hoạt độ nước và độ ẩm
    Model : LabSwift-aw
    Hãng sản xuất : Novasina – Thụy sĩ

  • Máy đo kích thước hạt bằng lazer thông minh

  • Máy đo kích thước hạt BT-9300Z

    MÁY ĐO KÍCH THƯỚC HẠT BT-9300Z

    Model : BT-9300Z

    Hãng sản xuất : Bettersize – China

    ỨNG DỤNG : Đo kích thước hạt siêu nhỏ, sử dụng trong ngành dược, phân bón…

  • Máy đo màu chất lỏng

    5 thang màu azen/Alpha/PtCo-colour, Gardner, Iodine, Saybolt, ASTM Mineral Oil Colour
    Dải bước sóng 320 – 1100nm, độ phân giải 1nm. (Độ chính xác +/- 1,5nm, 340 – 900nm)
    Nguồn sáng Halogen
  • Máy đo quang phổ

    Khoảng trắc quang 0~200%T, -0.03I~2.000A, 0~1999C
    Độ chính xác ±0.005 Abs tại 1.0Abs

    ±0.010 Abs tại 1.5Abs

    Tán xạ <0.3%T @ 220nm, 360 nm