Thiết bị dược- mỹ phẩm

  • 0 trên 5

    Dòng kính hiển vi halogen Novex B

    DÒNG KÍNH HIỂN VI HALOGEN NOVEX B

    DÒNG KÍNH HIỂN VI HALOGEN NOVEX B là một trong những dòng kính hiển vi thường được sử dụng thuộc Dòng kính hiển vi Novex B .

    Kính hiển vi thuộc dòng kính hiển vi halogen Novex B thường được trang bị một nguồn sáng halogen 20 W , có ứng dụng rộng rãi trong các ngành như khoa học y sinh, phòng thí nghiệm, phòng nghiên cứu, trường học …v.v.

    Quick View
  • 0 trên 5

    Kính hiển vi 2 mắt

    KÍNH HIỂN VI 2 MẮT NOVEX

    Model : 86.025

    Hãng sản xuất : Novex /Euromex – Hà Lan

    ỨNG DỤNG :

    – Sử dụng trong ngành sinh học, công nghệ sinh học, xét nghiệm ,vi sinh, y sinh, bệnh viện, ký sinh trùng…

    Quick View
  • 0 trên 5

    Kính hiển vi 3 mắt

    KÍNH HIỂN VI NOVEX 86.041

    Model : 86.041

    Hãng sản xuất : Novex- Euromex – Hà Lan

    ỨNG DỤNG :

    – Sử dụng trong ngành sinh học, công nghệ sinh học, xét nghiệm ,vi sinh, y sinh, bệnh viện, ký sinh trùng…

    Quick View
  • 0 trên 5

    Kính hiển vi một mắt BMS

    Kính hiển vi một mắt BMS là dòng kính hiển vi quang học halogen thuộc dòng kính hiển vi novex B thường được dùng trong các phòng thí nghiệm sinh học, sinh học phân tử, trường học, phòng thí nghiệm hóa học, bệnh viện …v.v. Kính hiển vi một mắt BMS cho một quang trường với hình ảnh có tính tương phản cao, rõ nét.

    Quick View
  • 0 trên 5

    Kính hiển vi Novex B

    DÒNG KÍNH HIỂN VI NOVEX B

    Dòng kính hiển vi Novex B đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắc khe về độ nét, chất lượng hình ảnh, nguồn sáng, độ phóng đại và khả năng chống nấm mốc, dễ dàng vệ sinh chống lây nhiễm mẫu / bệnh phẩm cho ngành khoa học y sinh. Và vì thế nên dòng kính hiển vi Novex B thường được trang bị trong các phòng thí nghiệm sinh học, vi sinh, sinh học phân tử, dược, bệnh viện, phòng xét nghiệm, trong các phòng nghiên cứu đại học …v.v.

    Quick View
  • 0 trên 5

    Máy chưng cất đạm tự động KJELROC ANALYZER

    • Thang chưng cất đạm : 0.1 ~ 225 mg N
    • Tỷ lệ thu hồi dung môi : >99.5% ( 1~200 mg N)
    • Thể tích Buret : 50 ml / độ chính xác định lượng : 1.95µl / lần
    • Độ chính xác : 0.75% tại 1~225 mg N
    • Tốc độ chưng cất : 40ml / phút t ại 230V
    • Hoạt động tức thì, không có thời gian gia nhiệt giữa 2 lần chưng cất.
    • Thời gian chưng cất : 3.5 ~ 4 phút cho 10 mg N và 5 ~ 5.5 phút cho 225 mg N.
    Quick View
  • 0 trên 5

    Máy đếm hạt bụi để bàn

    • Kích thước hạt đếm: 0.3μm – 10μm, 6 kênh
    • Kích thước hiệu chuẩn: 0.3 μmm, 0.5μmm, 1.0μmm, 2.0μmm 5.0μmm và 10μmm
    • Cài đặt đếm từ người dùng:
      • Bước 0.1μm từ 0.3μm – 2.0μm
      • Bước 0.5μm từ 2.0μm – 10μm
    • Mật độ: 0 – 3.000.000 hạt mỗi foot khối (105.900 hạt / L)
    • Độ chính xác: ± 10% (Hiện chuẩn aerosol)
    • Độ nhạy: 0,3 micromet
    • Lưu lượng: 0.1 cfm (2.83 lpm)
    Quick View
  • 0 trên 5

    Máy đo độ nhớt

    Máy đo độ nhớt

    Model : XD V2TLVTJ00E00 ( Model cũ DV2T)

    Hãng sản xuất : Ametek Brookfield – Mỹ

    ♦ Khoảng đo : 15 ~ 6.M ( 1M = 1.000.000 cPs)

    ♦ Độ chính xác : ±1.0% thang đo

    ♦ Độ lặp lại : 0.2% thang đo.

    ♦ Tốc độ khuấy và số bậc : 0.1 – 200 vòng / phút với 200 bậc tốc độ.

    ♦ Phần mềm : PG Flash software

    Quick View
X