Thiết bị môi trường

  • 0 trên 5

    Bút đo độ dẫn B771

    BÚT ĐO ĐỘ DẪN ĐIỆN

    Model : B-771

    Hãng sản xuất : Horiba – Nhật

    ỨNG DỤNG

    – Đo các mẫu lỏng, rắn, bột, giấy, dệt nhuộm và Film

  • 0 trên 5

    Bút đo độ mặn B721

    BÚT ĐO ĐỘ MẶN

    Model : B-721

    Hãng sản xuất : Horiba – Nhật

    ỨNG DỤNG

    – Đo các mẫu lỏng, rắn, bột, giấy, dệt nhuộm và Film

  • 0 trên 5

    Bút đo ion Ca

    BÚT ĐO ION CA++

    Model :  B-751

    Hãng sản xuất : Horiba – Nhật

    ỨNG DỤNG

    – Đo các mẫu lỏng, rắn, bột, giấy, dệt nhuộm và Film…

  • 0 trên 5

    Bút đo ion Na

    BÚT ĐO ION NA+

    Model : B-722

    Hãng sản xuất : Horiba – Nhật

    ỨNG DỤNG

    – Đo các mẫu lỏng, rắn, bột, giấy, dệt nhuộm và Film

  • 0 trên 5

    Bút đo ion NO3

    BÚT ĐO ION NO3-

    Model : B-743

    Hãng sản xuất : Horiba- Nhật

    ỨNG DỤNG

    – Đo các mẫu lỏng, rắn, bột, giấy, dệt nhuộm và Film

  • 0 trên 5

    Bút đo pH B713

    BÚT ĐO PH HORIBA

    Model : B-713

    Hãng sản xuất : Horiba – Nhật

    ỨNG DỤNG

    – Đo các mẫu lỏng, rắn, bột, giấy, dệt nhuộm và Film

  • 0 trên 5

    Dung dịch chuẩn pH

    Dung dịch chuẩn pH, độ dẫn, độ đục… cho các thiết bị test.

  • he-thong-do-ph-va-orp-online
    0 trên 5

    Hệ thống đo pH và ORP online

    Hệ thống đo pH và ORP online

    Khoảng đo :

    pH : – 2.00 ~ 16.00.

    ORP : -1999~1999 mV.

    Nhiệt độ : -30 ~ 130℃.

    Xuất xứ : Đài Loan.

  • 0 trên 5

    Khúc xạ kế PAL -1

    KHÚC XẠ KẾ PAL -1

    KHÚC XẠ KẾ HIỆN SỐ PAL-1

    Model : PAL -1

    Hãng sản xuất : Atago – Nhật

    ỨNG DỤNG

    Model PAL-1 có thang đo rộng, ứng dụng trong lĩnh vực đo nước ép trái cây, thực phẩm, nước giải khát…Chẳng hạn như: súp, nước chấm, nước sốt cà chua, mứt,…

  • 0 trên 5

    Máy cất nước 1 lần

    MÁY CẤT NƯỚC MỘT LẦN

    Model : DEST 4

    Hãng sản xuất : Boeco – Đức

    ỨNG DỤNG
    Chưng cất nước, cung cấp nước tinh khiết, sử dụng trong phòng thí nghiệm sản xuất dược, vi sinh, y sinh, thực phẩm…

  • 0 trên 5

    Máy đo DO cầm tay

  • 0 trên 5

    Máy đo độ dẫn điện cầm tay

    Máy đo độ dẫn điện cầm tay

    Model : COND 6+

    Hãng sản xuất : Eutech – Singapore

    Khoảng đo độ dẫn :

    0,00 – 19,99 μS / cm
    20,00 – 199,9 μS / cm
    200,0 – 1999 μS / cm
    2,00 – 19,99 mS / cm
    20,0 – 200,0 mS / cm

    Độ phân giải : 0.05 % toàn thang đo

    Độ chính xác : ±1 % toàn thang đo ±1 LSD

  • 0 trên 5

    Máy đo pH cầm tay pH5

    Ứng dụng của máy đo pH 5+ cầm tay

    – Kiểm tra chất lượng nước : Phân tích các chỉ tiêu nước hồ bơi, spa, chỉ tiêu nước sinh hoạt, nước sử dụng trong công nghiệp, in ấn, nước thải công nghiệp, nước thải sinh hoạt,

    – Môi trường / nông nghiệp : Kiểm tra các chỉ tiêu trong nuôi trồng thủy sản, môi trường sinh thái, bể nuôi cá và thủy sinh.

    – Nghiên cứu, giảng dạy : Kiểm tra các chỉ tiêu nước với kết quả nhanh chóng, chính xác.

  • 0 trên 5

    Máy đo pH đất

    THIẾT BỊ ĐO PH VÀ ĐỘ ẨM ĐẤT

    Model : DM-15

    Hãng sản xuất : Takemura – Nhật

    ỨNG DỤNG : Đo pH và độ ẩm đất, dùng trong trồng trọt như cà phê, tiêu…

  • 0 trên 5

    Máy đo pH để bàn pH700

    Ứng dụng của máy đo pH để bàn

    – Phòng thí nghiệm : Phòng thí nghiệm hóa học, chuẩn độ, nghiên cứu môi trường, QC, QA chất lượng…

    – Thực phẩm : QC,QA kiểm tra pH thực phẩm.

  • 0 trên 5

    Máy đo TDS cầm tay

    Máy đo TDS cầm tay

    Model : TDS 6+

    Khoảng đo TDS :

    0,00 – 9,99 ppm
    10,0 – 99,9 ppm
    100 – 999 ppm
    1,00 – 9,99 ppt
    10,0 – 99,9 ppt

    Độ phân giải : 0,05%

    Độ chính xác ± 1% toàn thang ± 1 LSD

    Hệ số TDS 0,30 đến 1,00

  • 0 trên 5

    Máy ép bùn băng tải TA

    Máy ép bùn băng tải TA

    Series : TA

    – Cấu trúc của máy ép bùn băng tải TA được làm bằng nguyên liệu thép SUS304 và phủ sơn bên ngoài.

    – Tấm băng tải được làm bằng P.E.S có khả năng chịu được acid/ alkaline.

    – Có tủ điều khiển và đèn báo tín hiệu hoạt động của máy được gắn ngay trên thân máy.

    – Điều chỉnh độ căng của băng tải bằng lò xo.

    – Có máng bên dưới máy hứng phần nước sau khi ép lọc.

  • 0 trên 5

    Máy ép bùn băng tải TA1000

    MÁY ÉP BÙN BĂNG TẢI 

    Model : TA 1000

    Hãng sản xuất : Yuanchang – Đài Loan

    • Khả năng xử lý : 4.0 – 7.7 M³ / giờ
    • S.S 1.5% ~ 2.5%
    • Lượng bùn khô sau khi xử lý : 60 – 116 kg/ giờ
    • Độ ẩm bùn đầu ra : 72 – 85%
  • 0 trên 5

    Máy ép bùn băng tải TA1500

    Máy ép bùn băng tải TA1500

    Model : TA 1500

    Hãng sản xuất : Yuanchang

    Xuất xứ : Đài Loan

    Khả năng xử lí bùn đầu vào :  7- 12.5 M3  / giờ ( còn tùy thuộc vào nồng độ, tính chất của lượng bùn.

    Nồng độ bùn phải ở trong khoảng SS 1.5 % ~ 2.5 % trước khi xử lý.

    Khối lượng bùn khô tuyệt đối thải ra : 105 – 188 kg/ giờ.

    Độ ẩm của bánh bùn sau khi ép : 66 – 85%.

  • 0 trên 5

    Máy ép bùn băng tải TAH

    MÁY ÉP BÙN BĂNG TẢI TAH

    Model : TAH-1500

    Hãng sản xuất : Yuanchang

    Xuất xứ : Đài Loan

    ♦ Khả năng xử lý bùn thải : 13.5– 20 M³ / giờ ( S.S 0.4% ~ 0.8%)  hoặc  11.5 – 13.5 M³ / giờ (S.S 0.8% ~ 1.5% )
    ♦ Hàm lượng bùn lắng đầu vào : S.S 0.4% ~ 0.8% hoặc S.S 0.8% ~ 1.5%
    ♦ Lượng bùn khô sau khi xử lý : 55 – 112 kg/ giờ( S.S 0.4% ~ 0.8%) hoặc 92 ~ 173 kg/ giờ( S.S 0.8% ~ 1.5%)
    ♦ Độ ẩm bùn đầu ra : 65 – 85%

  • 0 trên 5

    Máy ép bùn băng tải TB

    Máy ép bùn băng tải TB

    Series : TB

    Hãng sản xuất : Yuanchang – Đài Loan

    Công suất làm việc 

    ♦ Khả năng xử lý bùn thải : 6.5 ~ 10.5 m/ giờ

    ♦ Hàm lượng bùn lắng đầu vào : S.S 1.5 ~ 2.5%

    ♦ Lượng bùn khô sau khi xử lí : 98 ~ 158 kg / giờ

    ♦ Độ ẩm bùn đầu ra : 65 ~ 85%

  • 0 trên 5

    Máy ép bùn băng tải TB1000

    Máy ép bùn băng tải TB1000

    Model :TB1000

    Hãng sản xuất : Yuanchang

    Xuất xứ : Đài Loan

    Khả năng xử lý bùn thải : 6.5 ~ 10.5 m/ giờ

    Hàm lượng bùn lắng đầu vào : S.S 1.5 ~ 2.5%

    Lượng bùn khô sau khi xử lí : 98 ~ 158 kg / giờ

    Độ ẩm bùn đầu ra : 65 ~ 85%