Máy ép bùn

  • Máy ép bùn băng tải TA

    0 trên 5

    Máy ép bùn băng tải TA

    Series : TA

    – Cấu trúc của máy ép bùn băng tải TA được làm bằng nguyên liệu thép SUS304 và phủ sơn bên ngoài.

    – Tấm băng tải được làm bằng P.E.S có khả năng chịu được acid/ alkaline.

    – Có tủ điều khiển và đèn báo tín hiệu hoạt động của máy được gắn ngay trên thân máy.

    – Điều chỉnh độ căng của băng tải bằng lò xo.

    – Có máng bên dưới máy hứng phần nước sau khi ép lọc.

  • Máy ép bùn băng tải TA1500

    0 trên 5

    Máy ép bùn băng tải TA1500

    Model : TA 1500

    Hãng sản xuất : Yuanchang

    Xuất xứ : Đài Loan

    Khả năng xử lí bùn đầu vào :  7- 12.5 M3  / giờ ( còn tùy thuộc vào nồng độ, tính chất của lượng bùn.

    Nồng độ bùn phải ở trong khoảng SS 1.5 % ~ 2.5 % trước khi xử lý.

    Khối lượng bùn khô tuyệt đối thải ra : 105 – 188 kg/ giờ.

    Độ ẩm của bánh bùn sau khi ép : 66 – 85%.

  • Máy ép bùn băng tải TAH

    0 trên 5

    MÁY ÉP BÙN BĂNG TẢI TAH

    Model : TAH-1500

    Hãng sản xuất : Yuanchang

    Xuất xứ : Đài Loan

    ♦ Khả năng xử lý bùn thải : 13.5– 20 M³ / giờ ( S.S 0.4% ~ 0.8%)  hoặc  11.5 – 13.5 M³ / giờ (S.S 0.8% ~ 1.5% )
    ♦ Hàm lượng bùn lắng đầu vào : S.S 0.4% ~ 0.8% hoặc S.S 0.8% ~ 1.5%
    ♦ Lượng bùn khô sau khi xử lý : 55 – 112 kg/ giờ( S.S 0.4% ~ 0.8%) hoặc 92 ~ 173 kg/ giờ( S.S 0.8% ~ 1.5%)
    ♦ Độ ẩm bùn đầu ra : 65 – 85%

  • Máy ép bùn băng tải TB

    0 trên 5

    Máy ép bùn băng tải TB

    Series : TB

    Hãng sản xuất : Yuanchang – Đài Loan

    Công suất làm việc 

    ♦ Khả năng xử lý bùn thải : 6.5 ~ 10.5 m/ giờ

    ♦ Hàm lượng bùn lắng đầu vào : S.S 1.5 ~ 2.5%

    ♦ Lượng bùn khô sau khi xử lí : 98 ~ 158 kg / giờ

    ♦ Độ ẩm bùn đầu ra : 65 ~ 85%

  • Máy ép bùn băng tải TB1000

    0 trên 5

    Máy ép bùn băng tải TB1000

    Model :TB1000

    Hãng sản xuất : Yuanchang

    Xuất xứ : Đài Loan

    Khả năng xử lý bùn thải : 6.5 ~ 10.5 m/ giờ

    Hàm lượng bùn lắng đầu vào : S.S 1.5 ~ 2.5%

    Lượng bùn khô sau khi xử lí : 98 ~ 158 kg / giờ

    Độ ẩm bùn đầu ra : 65 ~ 85%

  • Máy ép bùn băng tải TD1

    0 trên 5

    Máy ép bùn băng tải TD1

    Model : TD1

    Hãng sản xuất : Yuanchang

    Xuất xứ : Đài Loan

    ♦ Khả năng xử lý bùn : 0,3 ~ 1,1 m/ giờ.

    ♦ Hàm lượng bùn lắng đầu vào : 1,5 ~ 2,5%

    ♦ Lượng bùn khô sau khi xử lý : 4,5 ~ 17 kg / giờ

    ♦ Độ ẩm bùn đầu ra : 72 ~ 85%.

     Thời gian vận hành tối đa : 20 giờ / ngày

    Cung cấp bao gồm :

    Máy chính, tủ điện, băng tải, catalogue, hướng dẫn sử dụng

    Phụ kiện đặt thêm ( đề nghị)

    Bơm bùn, bơm rửa, máy nén khí, bơm polymer

  • Máy ép bùn băng tải TDR1000

    0 trên 5

    MÁY ÉP BÙN BĂNG TẢI

    Model : TDR 1000

    Hãng sản xuất : YuanChang

    Xuất xứ : Đài Loan

    Công suất làm việc :

    ♦ Khả năng xử lý bùn thải : 2.5 – 4.8M³ / giờ ( còn tùy thuộc vào tính chất của lượng bùn)

    ♦ Hàm lượng bùn lắng đầu vào : S.S 1.5% ~ 2.5%

    ♦ Lượng bùn khô sau khi xử lý : 38 – 72 kg/ giờ

    ♦ Độ ẩm bùn đầu ra : 72 – 85%

    ♦ Thời gian vận hành tối đa / ngày : 20 giờ

  • Máy ép bùn băng tải TE2000

    0 trên 5

    Máy ép bùn băng tải TE2000

    Model : TE2000

    Hãng sản xuất : Yuanchang

    Xuất xứ : Đài Loan

    ♦ Khả năng xử lý bùn thải : 2.5 – 4.8M³ / giờ ( còn tùy thuộc vào tính chất của lượng bùn)
    ♦ Hàm lượng bùn lắng đầu vào : S.S 1.5% ~ 2.5%
    ♦ Lượng bùn khô sau khi xử lý : 38 – 72 kg/ giờ
    ♦ Độ ẩm bùn đầu ra : 72 – 85%
    ♦ Thời gian vận hành tối đa / ngày : 20 giờ
  • Máy ép bùn khung bản bán tự động TC1

    0 trên 5

    Máy ép bùn khung bản bán tự động TC1

    TC1 Semi – Automatic type Series

    Model : TC1-30-15(Naked Type)

    Hãng sản xuất : Yuanchang – Đài Loan

    ♦ Công suất xử lý bùn lắng: 15 lít/mẻ (thời gian xử lý 01 mẻ ép khoảng 3 – 4 giờ).
    ♦ Áp lực thiết kế nạp bùn Max.: 8 kg/cm2
    ♦ Diện tích vùng lọc: 1.8M2
    ♦ Độ ẩm chứa trong bánh bùn sau khi ép: 40 – 78% (còn tùy thuộc vào tính chất của bùn lắng và thời gian ép cho 01 mẻ)