Shop

  • 0 trên 5

    Cân phân tích 3 số lẻ 753e

    Model : PGW 753e

    Hãng sản xuất : Adam – Anh

    ỨNG DỤNG :  PGW 753e là dòng cân kỹ thuật, được thiết kế để sử dụng trong phòng thí nghiệm và các trung tâm xét nghiệm y tế, test mẫu

  • 0 trên 5

    Cân phân tích 4 số lẻ

    MODEL: PW 214

    HÃNG: ADAM – ANH

    Chức năng: Cân, đếm mẫu, tỉ lệ phần trăm trọng lượng, trừ bì, zero . . . .

  • 0 trên 5

    Cân phân tích độ ẩm

    MODEL: PMB 53

    HÃNG: ADAM – ANH

    CÂN XÁC ĐỊNH ĐỘ ẨM (CÂN SẤY ẨM)  

    Cân sấy ẩm được sử dụng để xác định độ ẩm của mẫu một cách hiệu quả. Thường được sử dụng để xác định độ ẩm cho các mẫu bột, dược phẩm, ….

  • 0 trên 5

    Cân sấy ẩm

    CÂN PHÂN TÍCH ĐỘ ẨM PMB 202

    Model : PMB202

    Hãng sản xuất : Adam – Anh

    ỨNG DỤNG :

    – PMB 202 là dòng cân kỹ thuật sấy ẩm, được thiết kế để sử dụng trong phòng thí nghiệm và các trung tâm xét nghiệm y tế, test mẫu… nhằm giúp xác định chính xác độ ẩm, sấy ẩm cho nguyên vật liệu như bột, hóa chất …

    Cân sấy ẩm được sử dụng để xác định độ ẩm của mẫu một cách hiệu quả. Thường được sử dụng để xác định độ ẩm cho các mẫu bột, dược phẩm, ….

  • 0 trên 5

    Cốc đo độ nhớt

    CỐC ĐO ĐỘ NHỚT

    Model : 404/4

    Hãng sản xuất : Sheen – Anh

    ỨNG DỤNG : Sử dụng trong ngành sơn – mực in, giúp xác định nhanh chóng và chính xác độ nhớt động học của sơn, mực in…

  • 0 trên 5

    Cốc đo tỷ trọng

    CỐC ĐO TỶ TRỌNG SƠN

    Model : 1501/50

    Hãng sản xuất : Sheen – Anh

    ỨNG DỤNG

    Cốc đo tỷ trọng được thiết kế để sử dụng trong việc xác định tỷ trọng chất lỏng theo tiêu chuẩn Quốc gia  ISO 2811 1: 1997 , DIN 53217 và ASTM 1475 .

  • 0 trên 5

    Dòng kính hiển vi halogen Novex B

    DÒNG KÍNH HIỂN VI HALOGEN NOVEX B

    DÒNG KÍNH HIỂN VI HALOGEN NOVEX B là một trong những dòng kính hiển vi thường được sử dụng thuộc Dòng kính hiển vi Novex B .

    Kính hiển vi thuộc dòng kính hiển vi halogen Novex B thường được trang bị một nguồn sáng halogen 20 W , có ứng dụng rộng rãi trong các ngành như khoa học y sinh, phòng thí nghiệm, phòng nghiên cứu, trường học …v.v.

  • 0 trên 5

    Dung dịch chuẩn pH

    Dung dịch chuẩn pH, độ dẫn, độ đục… cho các thiết bị test.

  • he-thong-do-ph-va-orp-online
    0 trên 5

    Hệ thống đo pH và ORP online

    Hệ thống đo pH và ORP online

    Khoảng đo :

    pH : – 2.00 ~ 16.00.

    ORP : -1999~1999 mV.

    Nhiệt độ : -30 ~ 130℃.

    Xuất xứ : Đài Loan.

  • 0 trên 5

    Hệ thống phân tích hàm lượng đạm

    HỆ THỐNG DUMAS PHÂN TÍCH NITROGEN/PROTEIN

    Model : NDA 701

    Hãng sản xuất : Velp – Ý

    – Lĩnh vực ứng dụng: Nhà máy sữa, nhà máy ngũ cốc, bột mỳ, thịt cá, thức ăn chăn nuôi, thức ăn sẵn, nước uống, sản phẩm thuỷ sản…

  • 0 trên 5

    Khúc xạ kế PAL -1

    KHÚC XẠ KẾ PAL -1

    KHÚC XẠ KẾ HIỆN SỐ PAL-1

    Model : PAL -1

    Hãng sản xuất : Atago – Nhật

    ỨNG DỤNG

    Model PAL-1 có thang đo rộng, ứng dụng trong lĩnh vực đo nước ép trái cây, thực phẩm, nước giải khát…Chẳng hạn như: súp, nước chấm, nước sốt cà chua, mứt,…

  • 0 trên 5

    Kính hiển vi 2 mắt

    KÍNH HIỂN VI 2 MẮT NOVEX

    Model : 86.025

    Hãng sản xuất : Novex /Euromex – Hà Lan

    ỨNG DỤNG :

    – Sử dụng trong ngành sinh học, công nghệ sinh học, xét nghiệm ,vi sinh, y sinh, bệnh viện, ký sinh trùng…

  • 0 trên 5

    Kính hiển vi 3 mắt

    KÍNH HIỂN VI NOVEX 86.041

    Model : 86.041

    Hãng sản xuất : Novex- Euromex – Hà Lan

    ỨNG DỤNG :

    – Sử dụng trong ngành sinh học, công nghệ sinh học, xét nghiệm ,vi sinh, y sinh, bệnh viện, ký sinh trùng…

  • 0 trên 5

    Kính hiển vi một mắt BMS

    Kính hiển vi một mắt BMS là dòng kính hiển vi quang học halogen thuộc dòng kính hiển vi novex B thường được dùng trong các phòng thí nghiệm sinh học, sinh học phân tử, trường học, phòng thí nghiệm hóa học, bệnh viện …v.v. Kính hiển vi một mắt BMS cho một quang trường với hình ảnh có tính tương phản cao, rõ nét.

  • 0 trên 5

    Kính hiển vi Novex B

    DÒNG KÍNH HIỂN VI NOVEX B

    Dòng kính hiển vi Novex B đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắc khe về độ nét, chất lượng hình ảnh, nguồn sáng, độ phóng đại và khả năng chống nấm mốc, dễ dàng vệ sinh chống lây nhiễm mẫu / bệnh phẩm cho ngành khoa học y sinh. Và vì thế nên dòng kính hiển vi Novex B thường được trang bị trong các phòng thí nghiệm sinh học, vi sinh, sinh học phân tử, dược, bệnh viện, phòng xét nghiệm, trong các phòng nghiên cứu đại học …v.v.

  • 0 trên 5

    Máy cắt mẫu vải

    Diện tích mẫu sau khi cắt : 100cm²

    Độ dày mẫu : 5 mm

    Kích thước máy : 17 x 17 x 13 cm

  • 0 trên 5

    Máy cất nước 1 lần

    MÁY CẤT NƯỚC MỘT LẦN

    Model : DEST 4

    Hãng sản xuất : Boeco – Đức

    ỨNG DỤNG
    Chưng cất nước, cung cấp nước tinh khiết, sử dụng trong phòng thí nghiệm sản xuất dược, vi sinh, y sinh, thực phẩm…

  • 0 trên 5

    Máy chiết chất béo

    BỘ CHIẾT CHẤT BÉO SOXHLET 3 VỊ TRÍ

    Model : SER148/3

    Hãng sản xuất : Velp – Ý

    ỨNG DỤNG

    Hệ thống trích béo 3 chỗ kín hoàn toàn, dùng dung môi theo kỹ thuật RANDALL, với việc thu hồi dung môi sử dụng nhằm giảm thiểu sự ô nhiễm môi trường, tiết kiệm chi phí và thời gian chiết.

  • 0 trên 5

    Máy chưng cất đạm bán tự động Kjeldahl

    – Thời gian làm việc : có thể thiết lập từ 0 – 99 phút

    – Thiết lập quy trình làm việc : Có thể lưu trữ 10 phương pháp.

    – Độ lặp lại : ≤ 0.1 %

    – Tỷ lệ thu hồi dung môi : ≥ 99.5 % ở mức độ N từ 1 đến 200 mg N

    – Nồng độ phát hiện : ≥ 0.1 mg N

    – Công suất : 2100 W

    – Trọng lượng : 26 kg.

    – Kích thước : 385 x 780 x 416 mm

  • 0 trên 5

    Máy chưng cất đạm cơ bản

    • Máy sử dụng vật liệu chống ăn mòn polymer giúp đảm bảo độ bền hóa chất.
    • Màn hình hiển thị LCD
    • Thời gian chưng cất 1 lần : 5 phút cho 100 ml, thời gian làm việc 0 -99 phút hoặc liên tục
    • Tỷ lệ thu hồi dung môi : 99,5%
    • Độ lặp lại ±1%
    • Lượng nước tiêu thụ : 0,5 l/phút tại 15oC và 1 l/phút tại 30oC.
    •  Nước tiêu thụ: 0,5 l/phút tại 15oC và 1 l/phút tại 30oC.
    • Tự động thêm NAOH
    • Thể tích NAOH trữ sẵn / thêm vào : 0 – 100ml
    • Nồng độ : 0.1 mg N
    • Nguồn điện : 220-230V/50Hz
    • Trọng lượng: 25kg
    • Kích thước: 385x780x416 mm
  • 0 trên 5

    Máy chưng cất đạm tự động

    – Thời gian chưng cất đạm : 3 phút cho 100ml dịch cất. ( có thể điều chỉnh)

    – Độ lặp lại: ±1%

    – Tỉ lệ thu hồi: ³99.5 %

    – Giới hạn xác định: 0.1 mg nitơ

    Thiết lập tự động thêm các hóa chất.

    – Tự động thêm dung dịch NaOH ( đã pha sẵn).

    – Tự động thêm nước cất pha loãng.

    – Tự động thêm acid boric.

    – Thể tích bơm NaOH : 0 – 150 ml

    – Thể tích bơm nước cất : 0 -200 ml

    – Thể tích bơm acid boric : 0 – 100 ml

    – Thời gian cất: 0 giây đến 99 phút hoặc liên tục.

    – Đặt lưu lượng dòng hơi: 0-100%

    – Loại tự động loại các chất cặn của quá trình chưng cất: ON – OFF.

    – Tổng công suất điện: 2.100 W

    – Nước làm mát: 0.5 lít/phút tại 15oC và 1 lít/phút tại 30oC.

  • 0 trên 5

    Máy chưng cất đạm tự động KJELROC ANALYZER

    • Thang chưng cất đạm : 0.1 ~ 225 mg N
    • Tỷ lệ thu hồi dung môi : >99.5% ( 1~200 mg N)
    • Thể tích Buret : 50 ml / độ chính xác định lượng : 1.95µl / lần
    • Độ chính xác : 0.75% tại 1~225 mg N
    • Tốc độ chưng cất : 40ml / phút t ại 230V
    • Hoạt động tức thì, không có thời gian gia nhiệt giữa 2 lần chưng cất.
    • Thời gian chưng cất : 3.5 ~ 4 phút cho 10 mg N và 5 ~ 5.5 phút cho 225 mg N.
  • 0 trên 5

    Máy đếm hạt bụi để bàn

    • Kích thước hạt đếm: 0.3μm – 10μm, 6 kênh
    • Kích thước hiệu chuẩn: 0.3 μmm, 0.5μmm, 1.0μmm, 2.0μmm 5.0μmm và 10μmm
    • Cài đặt đếm từ người dùng:
      • Bước 0.1μm từ 0.3μm – 2.0μm
      • Bước 0.5μm từ 2.0μm – 10μm
    • Mật độ: 0 – 3.000.000 hạt mỗi foot khối (105.900 hạt / L)
    • Độ chính xác: ± 10% (Hiện chuẩn aerosol)
    • Độ nhạy: 0,3 micromet
    • Lưu lượng: 0.1 cfm (2.83 lpm)