Shop

  • Máy đo DO cầm tay

    0 trên 5
  • Máy đo độ bám dính màng sơn

    0 trên 5

    Model: 750/1: 6 lưỡi dao, khoảng cách 1mm (độ dày lớp phủ 0 – 60um)

    Model: 750/2: 11 lưỡi dao, khoảng cách 1mm (độ dày lớp phủ 0 – 60um)

    Model: 750/3: 6 lưỡi dao, khoảng cách 1.5mm (độ dày lớp phủ 0 – 60um)

    Model: 750/4: 6 lưỡi dao, khoảng cách 2mm (độ dày lớp phủ 60 – 120um)

    Model: 750/5: 6 lưỡi dao, khoảng cách 3mm (độ dày lớp phủ 120 – 250um)

     

  • Máy đo độ bền chà rửa

    0 trên 5

    MÁY KIỂM TRA ĐỘ BỀN CHÀ RỬA

    (WER ABRASION SCRUB TEST)

    Model : REF 903

    Hãng sản xuất : Sheen- Anh

    ỨNG DỤNG : Kiểm tra độ bền chà rửa của bề mặt màng sơn. sử dụng trong ngành sơn, xi mạ…

  • Máy đo độ bền lực va chạm

    0 trên 5

    MÁY ĐO ĐỘ BỀN LỰC VA CHẠM

    Model : BMC – B1

    Nhà sản xuất : Labthink – Trung Quốc

    ỨNG DỤNG

    – Kiểm tra độ bền lực va chạm của bao bì, thùng carton …

  • Máy đo độ bền uốn

    0 trên 5

    12 trục tâm bằng thép không gỉ với các đường kính Φ2、Φ3、Φ4、Φ5 、Φ6 、Φ8 、Φ10 、Φ12 、Φ 16 、 Φ20 、Φ25 、Φ32mm

    Kích thước kiểm tra : Dài ≤ 120mm;rộng ≤80mm;độ dày ≤1.0mm

  • Máy đo độ bóng

    0 trên 5

    – Bộ xử lý đo độ bóng góc 60o có độ chính xác cao.

    – Thang đo: 0.1 ~ 100 GU

    – Độ lặp lại: ± 0.5 GU

    – Độ chính xác: 0.1 GU

  • Máy đo độ bóng 3 góc

    0 trên 5

    MÁY ĐO ĐỘ BÓNG 3 GÓC

    (Tri-Glossmaster – 20° / 60° / 85°)

    Model :Ref 260

    Hãng sản xuất : Sheen – Anh

    ỨNG DỤNG : Kiểm tra độ bóng theo 3 góc màng sơn, ứng dụng trong ngành sơn, xi mạ…

  • Máy đo độ bóng và độ mờ

    0 trên 5
  • Máy đo độ bục

    0 trên 5

    Lực nén tối đa (kg/cm²) :75kg/cm2

    Tốc độ nén : 170 ± 15 ml/phút

    Hiển thị và điều khiển : Màn hình cảm ứng với hệ thống điều khiển D1

  • Máy đo độ co màng bao bì

    0 trên 5

    – Kích thước mẫu : ≤ 140mm x 140mm

    – Nhiệt độ kiểm tra : nhiệt độ phòng ~200°C

    – Độ chính xác nhiệt :±0.3°C

    – Kích thước : 440 (D) mm x 370 (N) mm x 310 (C) mm

    – Nguồn điện : AC 220V 50Hz/60Hz

    – Khối lượng tịnh : 24kg

  • Máy đo độ cứng bút chì

    0 trên 5
    – Kích thước : 105 x 50 x 50mm
    – Tải trọng kiểm tra :  750 grams
    – Số lượng bút chì 20 loại bút chì (9B tới 9H)
  • Máy đo độ dẫn điện cầm tay

    0 trên 5

    Máy đo độ dẫn điện cầm tay

    Model : COND 6+

    Hãng sản xuất : Eutech – Singapore

    Khoảng đo độ dẫn :

    0,00 – 19,99 μS / cm
    20,00 – 199,9 μS / cm
    200,0 – 1999 μS / cm
    2,00 – 19,99 mS / cm
    20,0 – 200,0 mS / cm

    Độ phân giải : 0.05 % toàn thang đo

    Độ chính xác : ±1 % toàn thang đo ±1 LSD

  • Máy đo độ dày lớp phủ

    0 trên 5
    Khoảng đo Đo độ dày lớp phủ độ chính xác cao đến 15 mm / 600 mils
    Độ chính xác và độ lặp lại Tăng độ chính xác và độ lặp lại bằng bộ xử lý tín hiệu số tích hợp cảm biến (SIDSP)
    Bù nhiệt Tối ưu hóa bù nhiệt độ

     

  • may-do-do-khuc-xa-dien-tu

    Máy đo độ khúc xạ kết hợp điều khiển nhiệt độ điện tử

    0 trên 5
  • Máy đo độ mài mòn

    0 trên 5

    MÁY ĐO ĐỘ MÀI MÒN

    Model : EKT – 2103 – DIN

    Hãng sản xuất : Cometech – Đài Loan

    ỨNG DỤNG

    – Thiết kế dựa theo các tiêu chuẩn : ASTM D5963, ISO 4649, DIN 53316

    – Thiết bị này chủ yếu là để thử nghiệm mức độ chịu mài mòn của mẫu vật bằng giấy nhám và đo lường tình trạng của mài mòn, mất trọng lượng, mất khối lượng, độ dày, độ mài mòn từ đó so sánh kết quả của tiêu chuẩn cao su và có được kết quả chính xác hơn. Thiết bị cung cấp chức năng mài mòn và rách, phù hợp để kiểm tra lốp, băng tải, đai truyền và đế giày, …

  • Máy đo độ mài mòn lớp phủ

    0 trên 5

    Lực chà mài mòn : 8.9 N (lb2) hoặc 17.8N ( lb4)

    Tốc độ chà mài mòn : 21, 42, 85, 106 cpm

    Kiểu chà : Arc Reciprocating Movement

    Số lần chà : 0 ~ 999999 lần

    Số mẫu : 1~2

  • Máy đo độ nén vòng nén cạnh

    Máy đo độ nén vòng nén cạnh giấy, bao bì, thùng carton

    0 trên 5

    Máy đo độ nén vòng nén cạnh

    Model : PN-CT300B

    Hãng sản xuất : PNShar – Trung Quốc

    Lực nén tối đa: 5 ~ 5000N

    Lỗi chỉ thị: ± 1%

    Độ phân giải: 0.1N

    Tốc độ kiểm tra: (12,5 ± 2,5) mm / phút (có thể cài đặt tới 1 ~ 40mm / phút )

    Tốc độ quay trở lại ban đầu : (5 ~ 30) mm / phút

    Khoảng cách tối đa: (2 ~ 70) mm

  • Máy đo độ nhớt

    0 trên 5

    Độ lặp lại :

    • 0.2% thang đo.

    Độ chính xác :

    • ±1.0% thang đo.

    Thang đo :

    • 15 ~ 2.000.000 cPs

    Tốc độ khuấy :

    • 0.3 ~ 100 vòng / phút, 8 bậc.
  • Máy đo độ nhớt dầu mỏ chuyên dụng

    0 trên 5

    MÁY ĐO ĐỘ NHỚT 

    Model : BF 35

    Hãng sản xuất : Brookfield

    Xuất xứ : Mỹ

    – 8 tốc độ đo cố định : 3, 6, 30, 60, 100, 200, 300, 600 vòng/ phút.

    – Độ nhớt thấp nhất đo được : 0.5 cPs ( ở tốc độ 600 vòng / phút )

    – Độ nhớt tối đa đo được : 10.000.000 ( tại tốc độ 0.01 vòng / phút )

    – Độ chính xác tốc độ đo : 0.001 vòng / phút

  • Máy đo độ nhớt DV1 – Brookfield Ametek

    0 trên 5

    MÁY ĐO ĐỘ NHỚT DV1M

    ( Dòng máy đo độ nhớt màn hình LCD có chức năng cảm biến liên tục và đo theo thời gian)

    Model : DV1M

    Hãng sản xuất : Brookfield – Mỹ

    – Thang đo: 15 – 2000000 cP.

    – Độ chính xác: ±1.0% của thang đo.

    – Độ lặp lại: ± 0.2%.

    – Tốc độ quay: 0.3 – 100 rpm.

  • Máy đo độ nhớt DVE

    0 trên 5

    Thông số kỹ thuật

    Khoảng đo độ nhớt : 15 ~ 2.000.000 cPs

    Độ chính xác :  ±1% toàn thang đo

    Độ lặp lại : ± 0.2% thang đo

    Tốc độ đo : 0.3 ~ 100 vòng / phút / 18 bậc

    Nguồn : 220V / 60 Hz

  • Máy đo độ nhớt Fungilab dòng Alpha

    0 trên 5

    Khoảng đo độ nhớt :

    Alpha L : 1 – 2.000.000 cPs

    Alpha R : 100 – 13.000.000 cPs

    Alpha H :  200 – 106.000.000 cPs

    Tốc độ khuấy : 0.3 ~ 100 vòng / phút

    Số bậc tốc độ khuấy : 18

    Độ chính xác :± 1% thang đo

    Độ lặp lại : ±0.2 % thang đo

    Nguồn : 100-240 VAC, 50/60 Hz

  • Máy đo độ nhớt LVT

    0 trên 5

    Khoảng đo : 15 ~ 2.000.000 cPs

    Độ chính xác : ±1% toàn thang đo

    Độ lặp lại :± 0.2% thang đo

    Tốc độ đo : 0.3 ~ 100 vòng / phút / 8 bậc

    Nguồn : 220V / 60 Hz

    Kết quả dạng kim đồng hồ kết hợp bảng tính quy đổi

    Dễ sử dụng, gọn nhẹ, tiện lợi và giá thành thấp

  • Máy đo độ nhớt sơn

    0 trên 5

    – Thang đo độ nhớt :

    + 37 – 141 KU

    + 70- 1100 gms

    + 200- 5000 cP

    – Độ chính xác :  ±2% toàn thang đo

    – Độ lặp lại : ±1% toàn thang đo

    – Tốc độ đo : 200 r.p.m. ±1%  ( vòng / phút)