Shop

  • 0 trên 5

    Máy đo DO cầm tay

  • 0 trên 5

    Máy đo độ bám dính màng sơn

    Máy đo độ bám dính màng sơn

    Model : CC1000

    Hãng sản xuất : TQC Sheen – Hà Lan

    Máy đo độ bám dính màng sơn TQC CC1000 được sử dụng để kiểm tra độ bám dính của các lớp sơn khô trên bề mặt bằng một loạt các vết cắt xuyên qua lớp sơn. Thích hợp với các loại màng sơn có độ dày nhỏ hơn 250 micromet.

     

  • 0 trên 5

    Máy đo độ bền chà rửa

    MÁY KIỂM TRA ĐỘ BỀN CHÀ RỬA

    (WER ABRASION SCRUB TEST)

    Model : REF 903

    Hãng sản xuất : Sheen- Anh

    ỨNG DỤNG : Kiểm tra độ bền chà rửa của bề mặt màng sơn. sử dụng trong ngành sơn, xi mạ…

  • 0 trên 5

    Máy đo độ bền uốn

    12 trục tâm bằng thép không gỉ với các đường kính Φ2、Φ3、Φ4、Φ5 、Φ6 、Φ8 、Φ10 、Φ12 、Φ 16 、 Φ20 、Φ25 、Φ32mm

    Kích thước kiểm tra : Dài ≤ 120mm;rộng ≤80mm;độ dày ≤1.0mm

  • 0 trên 5

    Máy đo độ bền va đập màng sơn

    Máy đo độ bền va đập màng sơn

    Model BMC – B1

    Hãng sản xuất : Lapthink – Trung quốc

    Phương pháp đo : A & B(tuỳ chọn)

    Dải kiểm tra : phương pháp A: 50 ~ 2000g; phương pháp B: 300 ~2000g

    Độ chính xác : 0,1g (0,1J)

    Áp lực khí cung cấp : 0,6 MPa

    Kích thước ống cung cấp khí : Φ8 mm

    Điều kiện thí nghiệm : 23oC, 50% RH (tiêu chuẩn)

    Kẹp mẫu : chạy bằng khí nén

  • 0 trên 5

    Máy đo độ bóng 3 góc 20, 60 và 85

    Máy đo độ bóng 3 góc 20, 60 và 85

    Model :  TQC PolyGloss 20° / 60° / 85°

    Hãng sản xuất : TQC Sheen – Hà Lan

    • Khoảng đo : 0 ~ 2000 GU
    • Sai số : 01 GU ( 0~ 100 GU) 1 GU ( > 100 GU)
    • Lặp lại : 04 GU ( góc 20) 0.2 GU ( góc 60, 85)
  • 0 trên 5

    Máy đo độ bóng góc 20 và 60

    Máy đo độ bóng góc 20 và 60

    ModelTQC DuoGloss 20° / 60°

    Hãng sản xuất : TQC Sheen – Hà Lan

    • Khoảng đo : 0 ~ 2000 GU
    • Sai số : 01 GU ( 0~ 100 GU) 1 GU ( > 100 GU)
    • Lặp lại : 04 GU ( góc 20) 0.2 GU ( góc 60)
  • 0 trên 5

    Máy đo độ bóng góc 60

    Máy đo độ bóng góc 60

    Model : TQC SoloGloss 60°

    Hãng sản xuất : TQC Sheen – Hà Lan

    Thang đo: 0 ~ 2000 GU

    Độ lặp lại: ± 0.5 GU

    Độ chính xác: 0.1 GU (0~100 GU) và 1 GU ( >100 GU)

  • 0 trên 5

    Máy đo độ bục

    MÁY ĐO ĐỘ BỤC

    • Tốc độ nén : 170 ± 15 ml/phút (Áp suất cao) / 95 ± 5 ml/phút(Áp suất thấp) / 98 ± 4 ml/phút(Kéo đứt)
    • Lực nén tối đa (kg/cm²) : 75kg/cm2
    • Hiển thị và điều khiển : Màn hình cảm ứng với hệ thống điều khiển D1
    • Lực nén tối đa (kg/cm²)  : 75kg/cm2

    Máy đo độ bục kiểm tra theo tiêu chuẩn ASTM-D2210, TAPPITT403, JS-L096/L1018/P8112/P8131

  • 0 trên 5

    Máy đo độ co màng bao bì

    – Kích thước mẫu : ≤ 140mm x 140mm

    – Nhiệt độ kiểm tra : nhiệt độ phòng ~200°C

    – Độ chính xác nhiệt :±0.3°C

    – Kích thước : 440 (D) mm x 370 (N) mm x 310 (C) mm

    – Nguồn điện : AC 220V 50Hz/60Hz

    – Khối lượng tịnh : 24kg

  • 0 trên 5

    Máy đo độ cứng bút chì

    – Kích thước : 105 x 50 x 50mm
    – Tải trọng kiểm tra :  750 grams
    – Số lượng bút chì 20 loại bút chì (9B tới 9H)
  • 0 trên 5

    Máy đo độ dẫn điện cầm tay

    Máy đo độ dẫn điện cầm tay

    Model : COND 6+

    Hãng sản xuất : Eutech – Singapore

    Khoảng đo độ dẫn :

    0,00 – 19,99 μS / cm
    20,00 – 199,9 μS / cm
    200,0 – 1999 μS / cm
    2,00 – 19,99 mS / cm
    20,0 – 200,0 mS / cm

    Độ phân giải : 0.05 % toàn thang đo

    Độ chính xác : ±1 % toàn thang đo ±1 LSD

  • 0 trên 5

    Máy đo độ dày lớp phủ

    Khoảng đo Đo độ dày lớp phủ độ chính xác cao đến 15 mm / 600 mils
    Độ chính xác và độ lặp lại Tăng độ chính xác và độ lặp lại bằng bộ xử lý tín hiệu số tích hợp cảm biến (SIDSP)
    Bù nhiệt Tối ưu hóa bù nhiệt độ

     

  • 0 trên 5

    Máy đo độ mài mòn

    MÁY ĐO ĐỘ MÀI MÒN

    • Tốc độ quay của trục : 40 rpm
    • Kích thước trục giấy nhám : #60
    • Tốc độ mài : 19.2 mm/phút
    • Độ di chuyển của mẫu : 4.2 mm/mỗi lượt
    • Kích thướt mẫu : đường kính 16 mm, dày 6-16mm
    • Góc nghiêng của mẫu : 30 độ

    Thiết kế dựa theo các tiêu chuẩn : ASTM D5963, ISO 4649, DIN 53316

  • 0 trên 5

    Máy đo độ mài mòn lớp phủ

    Lực chà mài mòn : 8.9 N (lb2) hoặc 17.8N ( lb4)

    Tốc độ chà mài mòn : 21, 42, 85, 106 cpm

    Kiểu chà : Arc Reciprocating Movement

    Số lần chà : 0 ~ 999999 lần

    Số mẫu : 1~2

  • Máy đo độ nén vòng nén cạnh
    0 trên 5

    Máy đo độ nén vòng nén cạnh giấy, bao bì, thùng carton

    Máy đo độ nén vòng nén cạnh

    Model : PN-CT300B

    Hãng sản xuất : PNShar – Trung Quốc

    Lực nén tối đa: 5 ~ 5000N

    Lỗi chỉ thị: ± 1%

    Độ phân giải: 0.1N

    Tốc độ kiểm tra: (12,5 ± 2,5) mm / phút (có thể cài đặt tới 1 ~ 40mm / phút )

    Tốc độ quay trở lại ban đầu : (5 ~ 30) mm / phút

    Khoảng cách tối đa: (2 ~ 70) mm

  • 0 trên 5

    Máy đo độ nhớt

    Độ lặp lại :

    • 0.2% thang đo.

    Độ chính xác :

    • ±1.0% thang đo.

    Thang đo :

    • 15 ~ 2.000.000 cPs

    Tốc độ khuấy :

    • 0.3 ~ 100 vòng / phút, 8 bậc.
  • 0 trên 5

    Máy đo độ nhớt dầu mỏ chuyên dụng

    MÁY ĐO ĐỘ NHỚT 

    Model : BF 35

    Hãng sản xuất : Brookfield

    Xuất xứ : Mỹ

    – 8 tốc độ đo cố định : 3, 6, 30, 60, 100, 200, 300, 600 vòng/ phút.

    – Độ nhớt thấp nhất đo được : 0.5 cPs ( ở tốc độ 600 vòng / phút )

    – Độ nhớt tối đa đo được : 10.000.000 ( tại tốc độ 0.01 vòng / phút )

    – Độ chính xác tốc độ đo : 0.001 vòng / phút

  • 0 trên 5

    Máy đo độ nhớt DV1 – Brookfield Ametek

    MÁY ĐO ĐỘ NHỚT DV1M

    ( Dòng máy đo độ nhớt màn hình LCD có chức năng cảm biến liên tục và đo theo thời gian)

    Model : DV1M

    Hãng sản xuất : Brookfield – Mỹ

    – Thang đo: 15 – 2000000 cP.

    – Độ chính xác: ±1.0% của thang đo.

    – Độ lặp lại: ± 0.2%.

    – Tốc độ quay: 0.3 – 100 rpm.

  • 0 trên 5

    Máy đo độ nhớt DVE

    Thông số kỹ thuật

    Khoảng đo độ nhớt : 15 ~ 2.000.000 cPs

    Độ chính xác :  ±1% toàn thang đo

    Độ lặp lại : ± 0.2% thang đo

    Tốc độ đo : 0.3 ~ 100 vòng / phút / 18 bậc

    Nguồn : 220V / 60 Hz

  • 0 trên 5

    Máy đo độ nhớt Fungilab dòng Alpha

    Khoảng đo độ nhớt :

    Alpha L : 1 – 2.000.000 cPs

    Alpha R : 100 – 13.000.000 cPs

    Alpha H :  200 – 106.000.000 cPs

    Tốc độ khuấy : 0.3 ~ 100 vòng / phút

    Số bậc tốc độ khuấy : 18

    Độ chính xác :± 1% thang đo

    Độ lặp lại : ±0.2 % thang đo

    Nguồn : 100-240 VAC, 50/60 Hz

  • 0 trên 5

    Máy đo độ nhớt LVT

    Khoảng đo : 15 ~ 2.000.000 cPs

    Độ chính xác : ±1% toàn thang đo

    Độ lặp lại :± 0.2% thang đo

    Tốc độ đo : 0.3 ~ 100 vòng / phút / 8 bậc

    Nguồn : 220V / 60 Hz

    Kết quả dạng kim đồng hồ kết hợp bảng tính quy đổi

    Dễ sử dụng, gọn nhẹ, tiện lợi và giá thành thấp

  • 0 trên 5

    Máy đo độ nhớt sơn

    – Thang đo độ nhớt :

    + 37 – 141 KU

    + 70- 1100 gms

    + 200- 5000 cP

    – Độ chính xác :  ±2% toàn thang đo

    – Độ lặp lại : ±1% toàn thang đo

    – Tốc độ đo : 200 r.p.m. ±1%  ( vòng / phút)