Shop

  • 0 trên 5

    Máy đo độ bục

    MÁY ĐO ĐỘ BỤC

    • Tốc độ nén : 170 ± 15 ml/phút (Áp suất cao) / 95 ± 5 ml/phút(Áp suất thấp) / 98 ± 4 ml/phút(Kéo đứt)
    • Lực nén tối đa (kg/cm²) : 75kg/cm2
    • Hiển thị và điều khiển : Màn hình cảm ứng với hệ thống điều khiển D1
    • Lực nén tối đa (kg/cm²)  : 75kg/cm2

    Máy đo độ bục kiểm tra theo tiêu chuẩn ASTM-D2210, TAPPITT403, JS-L096/L1018/P8112/P8131

  • 0 trên 5

    Máy đo độ co màng bao bì

    – Kích thước mẫu : ≤ 140mm x 140mm

    – Nhiệt độ kiểm tra : nhiệt độ phòng ~200°C

    – Độ chính xác nhiệt :±0.3°C

    – Kích thước : 440 (D) mm x 370 (N) mm x 310 (C) mm

    – Nguồn điện : AC 220V 50Hz/60Hz

    – Khối lượng tịnh : 24kg

  • 0 trên 5

    Máy đo độ cứng bút chì

    – Kích thước : 105 x 50 x 50mm
    – Tải trọng kiểm tra :  750 grams
    – Số lượng bút chì 20 loại bút chì (9B tới 9H)
  • 0 trên 5

    Máy đo độ dẫn điện cầm tay

    Máy đo độ dẫn điện cầm tay

    Model : COND 6+

    Hãng sản xuất : Eutech – Singapore

    Khoảng đo độ dẫn :

    0,00 – 19,99 μS / cm
    20,00 – 199,9 μS / cm
    200,0 – 1999 μS / cm
    2,00 – 19,99 mS / cm
    20,0 – 200,0 mS / cm

    Độ phân giải : 0.05 % toàn thang đo

    Độ chính xác : ±1 % toàn thang đo ±1 LSD

  • 0 trên 5

    Máy đo độ dày lớp phủ

    Khoảng đo Đo độ dày lớp phủ độ chính xác cao đến 15 mm / 600 mils
    Độ chính xác và độ lặp lại Tăng độ chính xác và độ lặp lại bằng bộ xử lý tín hiệu số tích hợp cảm biến (SIDSP)
    Bù nhiệt Tối ưu hóa bù nhiệt độ

     

  • 0 trên 5

    Máy đo độ mài mòn

    MÁY ĐO ĐỘ MÀI MÒN

    • Tốc độ quay của trục : 40 rpm
    • Kích thước trục giấy nhám : #60
    • Tốc độ mài : 19.2 mm/phút
    • Độ di chuyển của mẫu : 4.2 mm/mỗi lượt
    • Kích thướt mẫu : đường kính 16 mm, dày 6-16mm
    • Góc nghiêng của mẫu : 30 độ

    Thiết kế dựa theo các tiêu chuẩn : ASTM D5963, ISO 4649, DIN 53316

  • 0 trên 5

    Máy đo độ mài mòn lớp phủ

    Lực chà mài mòn : 8.9 N (lb2) hoặc 17.8N ( lb4)

    Tốc độ chà mài mòn : 21, 42, 85, 106 cpm

    Kiểu chà : Arc Reciprocating Movement

    Số lần chà : 0 ~ 999999 lần

    Số mẫu : 1~2

  • Máy đo độ nén vòng nén cạnh
    0 trên 5

    Máy đo độ nén vòng nén cạnh giấy, bao bì, thùng carton

    Máy đo độ nén vòng nén cạnh

    Model : PN-CT300B

    Hãng sản xuất : PNShar – Trung Quốc

    Lực nén tối đa: 5 ~ 5000N

    Lỗi chỉ thị: ± 1%

    Độ phân giải: 0.1N

    Tốc độ kiểm tra: (12,5 ± 2,5) mm / phút (có thể cài đặt tới 1 ~ 40mm / phút )

    Tốc độ quay trở lại ban đầu : (5 ~ 30) mm / phút

    Khoảng cách tối đa: (2 ~ 70) mm

  • 0 trên 5

    Máy đo độ nhớt

    Máy đo độ nhớt

    Model : XD V2TLVTJ00E00 ( Model cũ DV2T)

    Hãng sản xuất : Ametek Brookfield – Mỹ

    ♦ Khoảng đo : 15 ~ 6.M ( 1M = 1.000.000 cPs)

    ♦ Độ chính xác : ±1.0% thang đo

    ♦ Độ lặp lại : 0.2% thang đo.

    ♦ Tốc độ khuấy và số bậc : 0.1 – 200 vòng / phút với 200 bậc tốc độ.

    ♦ Phần mềm : PG Flash software

  • 0 trên 5

    Máy đo độ nhớt dầu mỏ chuyên dụng

    MÁY ĐO ĐỘ NHỚT 

    Model : BF 35

    Hãng sản xuất : Brookfield

    Xuất xứ : Mỹ

    – 8 tốc độ đo cố định : 3, 6, 30, 60, 100, 200, 300, 600 vòng/ phút.

    – Độ nhớt thấp nhất đo được : 0.5 cPs ( ở tốc độ 600 vòng / phút )

    – Độ nhớt tối đa đo được : 10.000.000 ( tại tốc độ 0.01 vòng / phút )

    – Độ chính xác tốc độ đo : 0.001 vòng / phút

  • 0 trên 5

    Máy đo độ nhớt DV1 – Brookfield Ametek

    MÁY ĐO ĐỘ NHỚT DV1M

    ( Dòng máy đo độ nhớt màn hình LCD có chức năng cảm biến liên tục và đo theo thời gian)

    Model : DV1M

    Hãng sản xuất : Brookfield – Mỹ

    – Thang đo: 15 – 2000000 cP.

    – Độ chính xác: ±1.0% của thang đo.

    – Độ lặp lại: ± 0.2%.

    – Tốc độ quay: 0.3 – 100 rpm.

  • 0 trên 5

    Máy đo độ nhớt DVE

    Thông số kỹ thuật

    Khoảng đo độ nhớt : 15 ~ 2.000.000 cPs

    Độ chính xác :  ±1% toàn thang đo

    Độ lặp lại : ± 0.2% thang đo

    Tốc độ đo : 0.3 ~ 100 vòng / phút / 18 bậc

    Nguồn : 220V / 60 Hz

  • 0 trên 5

    Máy đo độ nhớt Fungilab dòng Alpha

    Khoảng đo độ nhớt :

    Alpha L : 1 – 2.000.000 cPs

    Alpha R : 100 – 13.000.000 cPs

    Alpha H :  200 – 106.000.000 cPs

    Tốc độ khuấy : 0.3 ~ 100 vòng / phút

    Số bậc tốc độ khuấy : 18

    Độ chính xác :± 1% thang đo

    Độ lặp lại : ±0.2 % thang đo

    Nguồn : 100-240 VAC, 50/60 Hz

  • 0 trên 5

    Máy đo độ nhớt LVT

    Máy đo độ nhớt

    Model : LVT

    Hãng sản xuất : Brookfield – Mỹ

    Khoảng đo : 15 ~ 2.000.000 cPs

    Độ chính xác : ±1% toàn thang đo

    Độ lặp lại :± 0.2% thang đo

    Tốc độ đo : 0.3 ~ 100 vòng / phút / 8 bậc

    Nguồn : 220V / 60 Hz

    Kết quả dạng kim đồng hồ kết hợp bảng tính quy đổi

    Dễ sử dụng, gọn nhẹ, tiện lợi và giá thành thấp

  • 0 trên 5

    Máy đo độ nhớt sơn

    – Thang đo độ nhớt :

    + 37 – 141 KU

    + 70- 1100 gms

    + 200- 5000 cP

    – Độ chính xác :  ±2% toàn thang đo

    – Độ lặp lại : ±1% toàn thang đo

    – Tốc độ đo : 200 r.p.m. ±1%  ( vòng / phút)

  • 0 trên 5

    Máy đo độ nhớt sơn KU2 – Brookfield Ametek

     

    – Phạm vi đo rộng (40-141 KU, 31 ~ 1099g, 27 ~ 5274 cP)

    – Độ chính xác : ±1% thang đo.

    – Độ lặp lại : ±0.5% thang đo.

  • 0 trên 5

    Máy đo độ thấm

    – Dải áp suất :0~2,000mmH2O hoặc 0~10,000mmH2O (1kg/cm²)

    – Đường kính ép : ø95mm

    – Nguồn áp suất : Bơm banh bằng tay

    – Diện tích mẫu : 12 ×12cm

    – Kích thước máy : 35×20×32 cm (W×D×H)

    – Trọng lượng : 5.9kg

    – Cách kẹp : Bánh xe kẹp tay

  • 0 trên 5

    Máy đo góc tiếp xúc bề mặt Phoenix 300 Touch

    – Xác định góc tiếp xúc của giọt nước trên bề mặt vật liệu.

    – Xác định tính chất bề mặt (lồi, lõm, rỗ … ) của bề mặt chất rắn, bán rắn.

    – Xác định độ sạch / nhám của bề mặt vật liệu

    – Xác định khả năng thấm ướt.

    – Đo sức căng bề mặt

    – Phát hiện ô nhiễm hữu cơ trên PCB và linh kiện điện tử

    – Đánh giá bề mặt xi mạ, phủ, sơn.

    – Sự hấp phụ và khả năng tạo thành whey bột và dược phẩm

  • 0 trên 5

    Máy đo hệ số ma sát

    MÁY ĐO HỆ SỐ MA SÁT

    • Dải kiểm tra: 0 ~ 5N
    • Độ chính xác: ±1% giá trị lực ma sát đọc được.
    • Đoạn kiểm tra: 10 mm + 60 mm
    • Khối lượng đầu trượt: 200g 500g (1000g tùy chọn)
    • Tốc độ kiểm tra: 100 mm/phút

    Máy đo hệ số ma sát được dùng trong các thí nghiệm đo hệ số ma sát động và ma sát tĩnh trên màng nhựa, lá kim loại, giấy và các vật liệu khác

  • 0 trên 5

    Máy đo hệ số ma sát giấy bìa carton

    Cách vận hành :

    • Đặt mẫu lên bệ.
    • Đặt cân tải lên phía đầu của mẫu theo yêu cầu tiêu chuẩn
    • Đưa thước góc lên từ từ cho đến khi cân tải bắt đầu trượt xuống
    • Xác định giá trị trên thước góc.
  • 0 trên 5

    Máy đo hoạt độ nước

    Máy đo hoạt độ nước và độ ẩm
    Model : LabSwift-aw
    Hãng sản xuất : Novasina – Thụy sĩ