Shop

  • 0 trên 5

    Máy đo kích thước hạt BT-9300Z

    MÁY ĐO KÍCH THƯỚC HẠT BT-9300Z

    Model : BT-9300Z

    Hãng sản xuất : Bettersize – China

    ỨNG DỤNG : Đo kích thước hạt siêu nhỏ, sử dụng trong ngành dược, phân bón…

  • 0 trên 5

    Máy đo lực kéo đứt

    – Đặc tính kỹ thuật: 100N, 200N, 500N. Độ chính xác: 1 % giá trị lực đọc được

    – Tốc độ đo: 50 – 100 – 150 – 200 – 250 – 300 – 500 mm/phút;

    – Bề rộng kiểm tra: 0 – 30 mm;

    – Kẹp mẫu: bằng khí nén

    – Sải đo: 600 mm

  • 0 trên 5

    Máy đo lực kéo đứt, dãn dài

    Lực tối đa : 500kN

    Hành trình : 400mm ( không tính ngàm kẹp)

    Độ phân giải hành trình : 0.05mm

    Tốc độ đo : 3~600 mm/ phút

  • 0 trên 5

    Máy đo lực kéo nén

    MÁY ĐO LỰC KÉO NÉN

    • Lực kiểm tra max : 5KN(500 kgf)
    • Độ phân giải : 1/10000
    • Hành trình : 800mm
    • Độ phân giải hành trình : 0.005mm
    • Tốc độ kiểm tra lực tại 500kg : 15-500mm/min
    • Tốc độ kiểm tra lực tại 1000kg : 50-500mm/min

    Máy thử độ bền kéo nén Cometech QC-506B phù hợp với yêu cầu kiểm tra khác nhau của mẫu vật cao su, nhựa, da, vải…

  • 0 trên 5

    Máy đo lực nén

    MÁY ĐO LỰC NÉN THÙNG

    • Lực nén lớn nhất: 2000Kg
    • Tốc độ kiểm tra: 10 – 300mm/phút
    • Kích thước thùng carton (WxDxH): 100x100x90cm
    • Kích thước máy (WxDxH): 165x100x200cm

    Máy đo lực nén thùng carton giúp xác định khả năng chịu lực của thùng carton nhanh chóng và chính xác

     

  • 0 trên 5

    Máy đo lực nén thùng

    MÁY KIỂM TRA LỰC NÉN THÙNG

    Model : XYD -15K

    Hãng sản xuất : Labthink

    ỨNG DỤNG

    Thiết bị kiểm tra nén thùng được dùng trong kiểm tra áp lực nén, thay đổi hình dạng và kiểm tra khi chồng các hộp các – tông, các loại sọt cấu trúc tổ ong, và các loại bao gói khác.

  • 0 trên 5

    Máy đo màu chất lỏng

    5 thang màu azen/Alpha/PtCo-colour, Gardner, Iodine, Saybolt, ASTM Mineral Oil Colour
    Dải bước sóng 320 – 1100nm, độ phân giải 1nm. (Độ chính xác +/- 1,5nm, 340 – 900nm)
    Nguồn sáng Halogen
  • 0 trên 5

    Máy đo màu quang phổ

    – Màu sắc :

    + Dải phổ: 400-700 nm, độ phân giải 10 nm

    + Độ chính xác / Độ lặp lại: 0.01 ΔE *, 1σ (10 phép đo trên tấm chuẩn trắng )

    + Hệ thống màu chuẩn : CIEL ab/Ch, Lab(h), XYZ, Yxy

    – Độ bóng : 

    + Góc 60

    + Khoảng đo : 0 ~ 180 GU

    + Độ lặp lại : 0.2 GU

  • 0 trên 5

    Máy đo pH cầm tay pH5

    Ứng dụng của máy đo pH 5+ cầm tay

    – Kiểm tra chất lượng nước : Phân tích các chỉ tiêu nước hồ bơi, spa, chỉ tiêu nước sinh hoạt, nước sử dụng trong công nghiệp, in ấn, nước thải công nghiệp, nước thải sinh hoạt,

    – Môi trường / nông nghiệp : Kiểm tra các chỉ tiêu trong nuôi trồng thủy sản, môi trường sinh thái, bể nuôi cá và thủy sinh.

    – Nghiên cứu, giảng dạy : Kiểm tra các chỉ tiêu nước với kết quả nhanh chóng, chính xác.

  • 0 trên 5

    Máy đo pH đất

    THIẾT BỊ ĐO PH VÀ ĐỘ ẨM ĐẤT

    Model : DM-15

    Hãng sản xuất : Takemura – Nhật

    ỨNG DỤNG : Đo pH và độ ẩm đất, dùng trong trồng trọt như cà phê, tiêu…

  • 0 trên 5

    Máy đo pH để bàn pH700

    Ứng dụng của máy đo pH để bàn

    – Phòng thí nghiệm : Phòng thí nghiệm hóa học, chuẩn độ, nghiên cứu môi trường, QC, QA chất lượng…

    – Thực phẩm : QC,QA kiểm tra pH thực phẩm.

  • 0 trên 5

    Máy đo quang phổ

    Khoảng trắc quang 0~200%T, -0.03I~2.000A, 0~1999C
    Độ chính xác ±0.005 Abs tại 1.0Abs

    ±0.010 Abs tại 1.5Abs

    Tán xạ <0.3%T @ 220nm, 360 nm
  • 0 trên 5

    Máy đo TDS cầm tay

    Máy đo TDS cầm tay

    Model : TDS 6+

    Khoảng đo TDS :

    0,00 – 9,99 ppm
    10,0 – 99,9 ppm
    100 – 999 ppm
    1,00 – 9,99 ppt
    10,0 – 99,9 ppt

    Độ phân giải : 0,05%

    Độ chính xác ± 1% toàn thang ± 1 LSD

    Hệ số TDS 0,30 đến 1,00

  • 0 trên 5

    Máy ép bùn băng tải TA

    Máy ép bùn băng tải TA

    Series : TA

    – Cấu trúc của máy ép bùn băng tải TA được làm bằng nguyên liệu thép SUS304 và phủ sơn bên ngoài.

    – Tấm băng tải được làm bằng P.E.S có khả năng chịu được acid/ alkaline.

    – Có tủ điều khiển và đèn báo tín hiệu hoạt động của máy được gắn ngay trên thân máy.

    – Điều chỉnh độ căng của băng tải bằng lò xo.

    – Có máng bên dưới máy hứng phần nước sau khi ép lọc.

  • 0 trên 5

    Máy ép bùn băng tải TA1000

    MÁY ÉP BÙN BĂNG TẢI 

    Model : TA 1000

    Hãng sản xuất : Yuanchang – Đài Loan

    • Khả năng xử lý : 4.0 – 7.7 M³ / giờ
    • S.S 1.5% ~ 2.5%
    • Lượng bùn khô sau khi xử lý : 60 – 116 kg/ giờ
    • Độ ẩm bùn đầu ra : 72 – 85%
  • 0 trên 5

    Máy ép bùn băng tải TA1500

    Máy ép bùn băng tải TA1500

    Model : TA 1500

    Hãng sản xuất : Yuanchang

    Xuất xứ : Đài Loan

    Khả năng xử lí bùn đầu vào :  7- 12.5 M3  / giờ ( còn tùy thuộc vào nồng độ, tính chất của lượng bùn.

    Nồng độ bùn phải ở trong khoảng SS 1.5 % ~ 2.5 % trước khi xử lý.

    Khối lượng bùn khô tuyệt đối thải ra : 105 – 188 kg/ giờ.

    Độ ẩm của bánh bùn sau khi ép : 66 – 85%.

  • 0 trên 5

    Máy ép bùn băng tải TAH

    MÁY ÉP BÙN BĂNG TẢI TAH

    Model : TAH-1500

    Hãng sản xuất : Yuanchang

    Xuất xứ : Đài Loan

    ♦ Khả năng xử lý bùn thải : 13.5– 20 M³ / giờ ( S.S 0.4% ~ 0.8%)  hoặc  11.5 – 13.5 M³ / giờ (S.S 0.8% ~ 1.5% )
    ♦ Hàm lượng bùn lắng đầu vào : S.S 0.4% ~ 0.8% hoặc S.S 0.8% ~ 1.5%
    ♦ Lượng bùn khô sau khi xử lý : 55 – 112 kg/ giờ( S.S 0.4% ~ 0.8%) hoặc 92 ~ 173 kg/ giờ( S.S 0.8% ~ 1.5%)
    ♦ Độ ẩm bùn đầu ra : 65 – 85%

  • 0 trên 5

    Máy ép bùn băng tải TB

    Máy ép bùn băng tải TB

    Series : TB

    Hãng sản xuất : Yuanchang – Đài Loan

    Công suất làm việc 

    ♦ Khả năng xử lý bùn thải : 6.5 ~ 10.5 m/ giờ

    ♦ Hàm lượng bùn lắng đầu vào : S.S 1.5 ~ 2.5%

    ♦ Lượng bùn khô sau khi xử lí : 98 ~ 158 kg / giờ

    ♦ Độ ẩm bùn đầu ra : 65 ~ 85%

  • 0 trên 5

    Máy ép bùn băng tải TB1000

    Máy ép bùn băng tải TB1000

    Model :TB1000

    Hãng sản xuất : Yuanchang

    Xuất xứ : Đài Loan

    Khả năng xử lý bùn thải : 6.5 ~ 10.5 m/ giờ

    Hàm lượng bùn lắng đầu vào : S.S 1.5 ~ 2.5%

    Lượng bùn khô sau khi xử lí : 98 ~ 158 kg / giờ

    Độ ẩm bùn đầu ra : 65 ~ 85%

  • 0 trên 5

    Máy ép bùn băng tải TD1

    Máy ép bùn băng tải TD1

    Model : TD1

    Hãng sản xuất : Yuanchang

    Xuất xứ : Đài Loan

    ♦ Khả năng xử lý bùn : 0,3 ~ 1,1 m/ giờ.

    ♦ Hàm lượng bùn lắng đầu vào : 1,5 ~ 2,5%

    ♦ Lượng bùn khô sau khi xử lý : 4,5 ~ 17 kg / giờ

    ♦ Độ ẩm bùn đầu ra : 72 ~ 85%.

     Thời gian vận hành tối đa : 20 giờ / ngày

    Cung cấp bao gồm :

    Máy chính, tủ điện, băng tải, catalogue, hướng dẫn sử dụng

    Phụ kiện đặt thêm ( đề nghị)

    Bơm bùn, bơm rửa, máy nén khí, bơm polymer

  • 0 trên 5

    Máy ép bùn băng tải TE2000

    Máy ép bùn băng tải TE2000

    Model : TE2000

    Hãng sản xuất : Yuanchang

    Xuất xứ : Đài Loan

    ♦ Khả năng xử lý bùn thải : 2.5 – 4.8M³ / giờ ( còn tùy thuộc vào tính chất của lượng bùn)
    ♦ Hàm lượng bùn lắng đầu vào : S.S 1.5% ~ 2.5%
    ♦ Lượng bùn khô sau khi xử lý : 38 – 72 kg/ giờ
    ♦ Độ ẩm bùn đầu ra : 72 – 85%
    ♦ Thời gian vận hành tối đa / ngày : 20 giờ
  • 0 trên 5

    Máy ép bùn khung bản bán tự động TC1

    Máy ép bùn khung bản bán tự động TC1

    TC1 Semi – Automatic type Series

    Model : TC1-30-15(Naked Type)

    Hãng sản xuất : Yuanchang – Đài Loan

    ♦ Công suất xử lý bùn lắng: 15 lít/mẻ (thời gian xử lý 01 mẻ ép khoảng 3 – 4 giờ).
    ♦ Áp lực thiết kế nạp bùn Max.: 8 kg/cm2
    ♦ Diện tích vùng lọc: 1.8M2
    ♦ Độ ẩm chứa trong bánh bùn sau khi ép: 40 – 78% (còn tùy thuộc vào tính chất của bùn lắng và thời gian ép cho 01 mẻ)

  • 0 trên 5

    Máy hút khí độc và trung hòa acid SMS

    – Được thiết kế từ vật liệu epoxy thép không gỉ chống ăn mòn hóa chất.

    – Máy hút khí độc và trung hòa acid cung cấp giải pháp ngưng tụ hơi acid sau khi phá mẫu bằng máy phá mẫu và bơm lên bằng bơm chuyên dụng, sau đó trung hòa bằng base có sẵn. Đảm bảo dư lượng khí acid thoát ra là rất thấp và không gây nguy hiểm.

    – Hấp thụ khí còn dư bằng than hoạt tính

    – Khối lượng : 3.5 kg

    – Kích thước : 190x500x300 mm