Shop

  • Máy ép bùn băng tải TDR1000

    Máy ép bùn băng tải TDR1000 Yuanchang

    Model : TDR 1000

    Hãng sản xuất : YuanChang

    Xuất xứ : Đài Loan

    ♦ Khả năng xử lý bùn thải : 2.5 – 4.8M³ / giờ ( còn tùy thuộc vào tính chất của lượng bùn)
    ♦ Hàm lượng bùn lắng đầu vào : S.S 1.5% ~ 2.5%
    ♦ Lượng bùn khô sau khi xử lý : 38 – 72 kg/ giờ
    ♦ Độ ẩm bùn đầu ra : 72 – 85%
    ♦ Thời gian vận hành tối đa / ngày : 20 giờ

    Cung cấp bao gồm :

    Máy chính, tủ điện, băng tải, catalogue, hướng dẫn sử dụng

    Phụ kiện đặt thêm ( đề nghị)

    Bơm bùn, bơm rửa, máy nén khí, bơm polymer

  • Máy ép bùn băng tải TE2000

    Máy ép bùn băng tải TE2000

    Model : TE2000

    Hãng sản xuất : Yuanchang

    Xuất xứ : Đài Loan

    ♦ Khả năng xử lý bùn thải : 2.5 – 4.8M³ / giờ ( còn tùy thuộc vào tính chất của lượng bùn)
    ♦ Hàm lượng bùn lắng đầu vào : S.S 1.5% ~ 2.5%
    ♦ Lượng bùn khô sau khi xử lý : 38 – 72 kg/ giờ
    ♦ Độ ẩm bùn đầu ra : 72 – 85%
    ♦ Thời gian vận hành tối đa / ngày : 20 giờ
  • Máy ép bùn khung bản bán tự động TC1

    Máy ép bùn khung bản bán tự động TC1

    TC1 Semi – Automatic type Series

    Model : TC1-30-15(Naked Type)

    Hãng sản xuất : Yuanchang – Đài Loan

    ♦ Công suất xử lý bùn lắng: 15 lít/mẻ (thời gian xử lý 01 mẻ ép khoảng 3 – 4 giờ).
    ♦ Áp lực thiết kế nạp bùn Max.: 8 kg/cm2
    ♦ Diện tích vùng lọc: 1.8M2
    ♦ Độ ẩm chứa trong bánh bùn sau khi ép: 40 – 78% (còn tùy thuộc vào tính chất của bùn lắng và thời gian ép cho 01 mẻ)

  • Máy hút khí độc và trung hòa acid SMS

    – Được thiết kế từ vật liệu epoxy thép không gỉ chống ăn mòn hóa chất.

    – Máy hút khí độc và trung hòa acid cung cấp giải pháp ngưng tụ hơi acid sau khi phá mẫu bằng máy phá mẫu và bơm lên bằng bơm chuyên dụng, sau đó trung hòa bằng base có sẵn. Đảm bảo dư lượng khí acid thoát ra là rất thấp và không gây nguy hiểm.

    – Hấp thụ khí còn dư bằng than hoạt tính

    – Khối lượng : 3.5 kg

    – Kích thước : 190x500x300 mm

  • Máy khuấy cơ ES Velp Scientifica

    – Tốc độ khuấy: 50-1300 vòng/phút

    – Độ phân giải trên màn hình LCD 1 vòng/phút

    – Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 40°C

    – Thể tích khuấy lớn nhất : 15lít với H2O

    – Đường kính trục lớn nhất: 10mm

    – Trục khuấy loại tự khoá

    – Độ nhớt tối đa: 1000mPa.s

     

  • Máy khuấy kiểm tra độ kiềm

    – Số vị trí khuấy: 4

    – Kết cấu được làm bằng thép không gỉ được sơn bằng lớp sơn Epoxy chịu ăn mòn hoá chất và các tác nhân cơ học thông thường

    – Cánh khuấy và trục khuấy lằm bằng thép không gỉ có thể điều chỉnh được độ cao

    – Động cơ điều khiển DC

    – Tốc độ khuấy 10 – 300v/phút, độ phân giải 1 vòng/phuít

    – Thời gian được điều khiển bằng bộ vi xử lý có 2 khoảng : 0-999phút hoặc 0-99giờ

    – Nguồn điện sử dụng: 220V/50Hz

    – Trọng lượng máy: 13kg

    – Kích thước: 645 x 347 x 260mm

  • Máy khuấy phân tán và đồng hóa

  • Máy khuấy từ gia nhiệt

    – Tốc độ khuấy từ : Có thể lên tới 1500 vòng / phút
    – Khả năng gia nhiệt : từ nhiệt độ phòng lên tới 370°C
    – Thể tích khuấy từ : 15 lít ( tối đa với nước)
    – Nguyên lý hệ thống khuấy : Kiểu PCM 1 pha

  • Máy khuấy từ không gia nhiệt

    – Công suất : 40W

    – Kích thước (WxHxD): 171 x 75 x 190 mm

    – Khối lượng máy : 1.8 Kg

    – Nguồn điện : 230 V/ 15W

    – Tốc độ khuấy : có thể đến 1200 rpm

    – Thể tích khuấy : tối đa 8 lít ( đối với nước)

  • Máy kiểm tra cơ lý

    – Lực kéo (nén) tối đa : 5 KN (500kgf)

    – Độ lệch chuẩn lực : 1/10000

    – Hành trình lớn nhất : 800 mm

    – Độ lệch chuẩn hành trình : 0.005

    – Tốc độ : 1 – 1000mm/phút

    – Độ rộng hoạt động : 140 mm

    – Kích thước : 50x53x145cm

    – Khối lượng : 80 kg

    – Nguồn điện cung cấp : 200-240V/AC

    – Kết nối vi tính : USB

  • Máy kiểm tra hệ số ma sát

    MÁY KIỂM TRA HỆ SỐ MA SÁT

    Model : MXD – 01

    Hãng sản xuất : Labthink – Trung Quốc

    ỨNG DỤNG :

    Máy kiểm tra hệ số ma sát được dùng trong các thí nghiệm đo hệ số ma sát động và ma sát tĩnh trên màng nhựa, lá kim loại, giấy và các vật liệu khác. Người sử dụng có thể điều khiển các chỉ số kỹ thuật chất lượng như đặc điểm đóng gói đầy của bao bì, tốc độ của máy đóng gói, v.v… bằng cách kiểm tra độ trơn phẳng của vật liệu.

  • Máy lắc đĩa petri

    MÁY LẮC ỐNG NGHIỆM, ĐĨA PETRI

    Model : OS-10

    Hãng sản xuất : Boeco – Đức

    ỨNG DỤNG : Máy lắc ống nghiệm được sử dụng trong phòng thí nghiệm, cơ chế ổn định, nhiều công suất, trực quan và dễ thao tác…

  • Máy lắc ống nghiệm

    MÁY LẮC ỐNG NGHIỆM

    Model : RS – 24

    Hãng sản xuất : Boeco – Đức

    ỨNG DỤNG
    Sử dụng trong phòng thí nghiệm, vi sinh, sinh hóa, dược…

  • Máy li tâm

    MÁY LI TÂM

    Model : C-28A

    Hãng sản xuất : Boeco – Đức

    ỨNG DỤNG : dùng trong phòng thí nghiệm nuôi cấy mô, li tâm mẫu máu, phân tầng các lớp chất lỏng…

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    – Tốc độ quay: 6000 rpm

    – Độ ồn: < 58 dB (A) (phụ thuộc vào rotor)

    – Công suất: 230/240 V – 50/60 Hz

  • Máy li tâm loại nhỏ

    MÁY LI TÂM

    Model : s8

    Hãng sản xuất : Boeco – Đức

    ỨNG DỤNG : dùng trong phòng thí nghiệm nuôi cấy mô, li tâm mẫu máu, phân tầng các lớp chất lỏng…

  • Máy PCR Gradient

    MÁY PCR GRADIENT

    Model : TC- Pro

    Hãng sản xuất : Boeco

    ỨNG DỤNG : Thiết bị PCR sử dụng trong phòng xét nghiệm, phòng vi sinh, bệnh viện …

  • Máy phá mẫu 6 chỗ

    BỘ PHÂN HUỶ MẪU (BỘ PHÁ MẪU 06 CHỖ KJELDAHL )

    Model : DK6

    Hãng sản xuất : Velp – Italy

    ỨNG DỤNG : Phá mẫu, phân hủy mẫu

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    – Số mẫu: 6

    – Đường kính ống: 42 mm

    – Công suất: 1100W

    – Khối lượng: 10kg

    – Kích thước : 293 x 152 x 339 mm

  • Máy phá mẫu 8 vị trí

    Bộ phá hủy mẫu (sử dụng cho bộ chưng cất đạm)

    Model : DKL8

    Hãng sản xuất : Velp – Ytaly

    ỨNG DỤNG

    Phá mẫu trong chưng cất đạm

  • Máy phá mẫu COD

    – Nhiệt độ làm việc lớn hơn nhiệt độ môi trường đến 1600C bước tăng 10C

    – Thời gian phá mẫu: có thể cài đặt từ 1 đến 199phút

    – Số vị trí để mẫu: 16 vị trí  (với 14 vị trí cho ống nghiệm đường kính ngoài 16mm, 02 vị trí cho ống nghiệm đường kính ngoài 22mm dung để phá mẫu bùn)

    – Hiển thị nhiệt độ cài đặt và thời gian còn lại của quá trình phá mẫu

    – Độ ổn định nhiệt: ±0.5°C

    – Độ đồng đều nhiệt độ: ±0.5°C

    – Độ chính xác nhiệt độ cài đặt: ±0.5°C

    – Có bộ bảo vệ khi quá nhiệt

    – Độ an toàn và điều kiện ổn định đảm bảo các ống nghiệm khi phá mẫu rất an toàn.

  • Máy phân tích cấu trúc thực phẩm CT3

    Hành trình : 0 ~ 101.6 mm

    Độ phân giải : 0.1 mm

    Sai số : ±0,1

    Tốc độ hành trình : 0.01 ~ 0.1 mm/s ( độ chia 0.01 mm/s) hoặc 0.1 mm/s ~ 10 mm/s ( độ chia 0.1 mm/s).

    Độ sai số tốc độ ±0,1 toàn thang đo. ( 0.01 mm/s nếu sử dùng kèm theo phần mềm  Pro CT )

  • Máy phân tích độ ẩm M18

    Tốc độ đo : 20s so với 15 phút của cân sấy ẩm

    Độ lặp lại : dưới 0.05%

    Không giới hạn mẫu

  • Máy phân tích hàm lượng sữa

    MÁY PHÂN TÍCH HÀM LƯỢNG SỮA ĐA CHỈ TIÊU

    Model : LAC SA 50

    Hãng sản xuất : Boeco – Đức

    ỨNG DỤNG : Chức năng của máy phân tích sữa siêu âm Boeco là phân tích nhanh các mẫu sữa sau khi vắt, pha chế và trong thời gian chế biến.

  • Máy quang phổ so màu

    So màu

    + Dải phổ : 400~700 nm, độ chia nhỏ nhất : 10 nm.

    + Độ chính xác / Độ lặp lại :

    0.01 ∆E*, 1σ ( 10 khi đo trên mẫu trắng).

    Đo độ bóng góc 60

    + Thang đo : 0-180 GU ( Gloss Unit)

    + Độ lặp : 0.2/1.0 GU

  • Máy so màu hạt nhựa và chất lỏng để bàn

    L*a*b, ΔL*a*b, Δ E*, Lab, Δ Lab, Δ E, XYZ, Yxy, Yl(E313), Yl ( D1925), W( CIE), W( Lab), WB, HVC, L*C*H*, L*C*h*, Δ L*C*H*, Δ E94, Δ ECMC(1:1), Δ ECMC(2:1), LCh, Δ LCh, OD