Máy đo quang phổ
| Khoảng trắc quang | 0~200%T, -0.03I~2.000A, 0~1999C |
| Độ chính xác | ±0.005 Abs tại 1.0Abs
±0.010 Abs tại 1.5Abs |
| Tán xạ | <0.3%T @ 220nm, 360 nm |
- Mô tả
- Đánh giá (0)
Mô tả
MÁY ĐO QUANG PHỔ
Model : Spectro 23
Hãng sản xuất : Labomed – Mỹ
Ứng dụng máy đo quang phổ
Máy đo quang phổ UV – visible là thiết bị phân tích phổ biến trong các phòng thí nghiệm lý – hóa. dùng để xác định nồng độ mẫu lỏng bằng tia sáng UV.
Được sử dụng rộng rãi trong các ngành dược, sinh hóa, hóa dầu, quản lí chất lượng, bảo vệ môi trường…
Ngoài ra, trong ngành sinh học phân tử, quang phổ kế rất cần thiết trong quá trình quản lí chất lượng DNA, protein…
Dễ sử dụng, nhỏ gọn, tiện ích, nhiều tính năng đáp ứng đủ nhu cầu cần thiết của phòng thí nghiệm, giá thành rẻ, là lựa chọn ưu tiên hàng đầu cho các phòng thí nghiệm.
Thông số kỹ thuật máy đo quang phổ
| Model | Spectro 23 |
| Hệ thống quang học | Máy đo quang phổ 1 chùm tia |
| Nguồn sáng | Tungsten-Halogen |
| Dải bước sóng | 320 – 1100 nm |
| Độ chính xác bước sóng | 2 nm |
| Độ lặp lại bước sóng | 0.5 nm. |
| Dải băng thông | 6 nm |
| Tán xạ | <0,5%T. tại 360 nm. |
| Chế độ trắc quang: | Transmittance (truyền), Absorbance (hấp thụ), Concentration (nồng độ) |
| Thang truyền suốt | 0-100% (T) |
| Thang đo hấp phụ | 0-1999 (A) |
| Thang đo nồng độ | 0-2000 |
| Độ chính xác trắc quang | +0.5% (T) +0.004A |
| Độ lặp lại truyền suốt | 0-100%T. 0.5% (T) |
| Monochromator | kính cách tử 1200vạch /nm |
| Giá giữ cuvet | 04 vị trí |
| Nguồn | 230V. 50Hz/110V 60Hz |
| Kích thước | 22″(W) x 14″ (D) x 11 ½ (H) Inches |
Tính năng
– Thiết bị được thiết kế chắc chắn, bền bỉ
– Có thể thay đổi kích thước cuvet và giá đỡ
– Dải bước sóng rộng và liên tục
– Tự động tính độ truyền suốt, nồng độ, độ hấp phụ
– Băng thông 6nm cho độ chính xác cao
– Tán xạ thấp



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.