Máy ép bùn băng tải
Máy ép bùn băng tải TA
(Conditioning + Rotary drum thickening + Double belt Dewatering)
♦ Công suất : từ 30 ~ 368 kg/ giờ,
♦ Độ ẩm bùn sau khi ép : 65% ~ 85%.
♦ Kết hợp băng tải kép và trống lọc rác.
♦ Công suất bùn đầu vào (m3/hr) (S.S 1.5~2.5%) : 2.0 ~ 24.5
- Mô tả
- Đánh giá (0)
Mô tả
MÁY ÉP BÙN BĂNG TẢI
(Conditioning + Rotary drum thickening + Double belt Dewatering)
Model : TA1000
Hãng sản xuất : Yuanchang
Xuất xứ : Đài Loan
Giới thiệu :
TA là dòng máy ép bùn băng tải đổi của Yuanchang – Đài Loan. Với 2 công đoạn tách nước và có thể điều khiển được tốc độ băng tải.
Máy ép bùn băng tải Đài Loan có khả năng xử lí nước thải đầu vào từ 2 M3/hr đến 24.5 M3/hr tùy model.

Ứng dụng máy ép bùn băng tải TA 1000
– Máy ép bùn dòng TA thường được sử dụng trong các khu xử lí nước thải tập trung, các công ty có nhu cầu xử lí bùn thải.
– Hỗ trợ tách nước, rác thải thô ra khỏi bùn mịn, giảm thể tích, khối lượng bùn thải.
– Thích hợp với bùn thải của nhiều ngành công nghiệp như :may mặc, dệt nhuộm, hóa chất, luyện kim, giấy, thực phẩm, dược phẩm
Tính năng
– Bộ khung sườn máy : Được chế tạo từ thép không gỉ SUS304, phủ sơn bảo vệ
– Băng tải kép : Chất liệu P.E.S chịu acid/ alkaline
– Điều chỉnh độ căng băng tải : bằng lò xo tự động
– Máng hứng nước ở dưới thân máy
– Hệ thống giàn rửa nước ngược : được gắn bên trong máy dùng để rửa trống lọc tách nước và tấm băng tải sau khi ép lọc.
– Bộ tủ điều khiển : tập trung và gắn trực tiếp trên thân máy, kết hợp với đèn tín hiệu
– Độ ẩm bùn thải sau khi ép : 65% ~ 85%
Sơ đồ máy ép bùn băng tải TA

Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật |
Model |
|||||||
| TA-500 | TA-750 | TA-1000 | TA-1250 | TA-1500 | TA-1500L | TA-2000 | ||
| Bề rộng băng tải (mm) | 500 | 750 | 1000 | 1250 | 1500 | 1500 | 2000 | |
| Công suất bùn đầu vào (m3/hr) (S.S 1.5~2.5%) | 2.0 ~ 3.6 | 3.0 ~ 5.5 | 4.0~7.7 | 5.5 ~ 10.5 | 7.0 ~ 12.5 | 9.5 ~ 17 | 13.5 ~ 24.5 | |
| Khối lượng bùn khô ép được (kg/hr) | 30 ~ 54 | 45 ~ 83 | 60~116 | 83 ~ 158 | 105 ~ 188 | 143 ~ 255 | 203 ~ 368 | |
|
Công suất bơm (HP) |
Motor chính truyền động | 1/2 | 1/2 | 1/2 | 1/2 | 1/2 | 1/2 | 3/4 |
| Conditioning agitator motor | 1/4 | 1/4 | 1/4 | 1/2 | 1/2 | 3/4 | 3/4 | |
| Trống lọc rác | 1/4 | 1/4 | 1/4 | 1/4 | 1/2 | 1/2 | 3/4 | |
| Kích thước(mm) | L | 2150 | 2250 | 2400 | 2400 | 2750 | 2860 | 3000 |
| W | 1050 | 1300 | 1550 | 1800 | 2050 | 2130 | 2630 | |
| H | 2400 | 2400 | 2500 | 2600 | 2700 | 2750 | 2650 | |
| Kích thước Base(mm) | L1 x W1 | 1460×854 | 1460×1104 | 1460×1354 | 1460×1604 | 1460×1854 | 2110×1860 | 2110×2400 |
| Trọng lượng (kgs) | 680 | 760 | 900 | 1040 | 1200 | 1650 | 2000 | |












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.