Máy so màu hạt nhựa và chất lỏng để bàn
L*a*b, ΔL*a*b, Δ E*, Lab, Δ Lab, Δ E, XYZ, Yxy, Yl(E313), Yl ( D1925), W( CIE), W( Lab), WB, HVC, L*C*H*, L*C*h*, Δ L*C*H*, Δ E94, Δ ECMC(1:1), Δ ECMC(2:1), LCh, Δ LCh, OD
- Mô tả
- Đánh giá (0)
Mô tả
Máy so màu hạt nhựa và chất lỏng ze 6000
MÁY SO MÀU HẠT NHỰA VÀ CHẤT LỎNG ĐỂ BÀN
Model : ZE 6000
Hãng sản xuất : Nippon Denshoku – Nhật

Thông số kỹ thuật máy so màu hạt nhựa và chất lỏng
| Tính năng | Mô tả |
| Chế độ chiếu sáng và nhận ánh sáng phản xạ | Phản xạ : Chế độ d ( n-d)
Truyền qua : Chế độ e (n-d) 2 pha theo tiêu chuẩn JIS Z-8722 |
| Hệ thống kiểm tra | Đọc trực tiếp XYZ màu bộ ba ( tristimulus) |
| Phương pháp kiểm tra | Chùm tia sáng kép ( Hệ thống trắc quang nhấp nháy) |
| Khẩu độ | Phản xạ : Ø 30 mm, 10 mm, 6 mm
Truyền qua : 30 mm |
| Nguồn sáng | Đèn halogen, 12 V, 50 W |
| Chi tiết tiếp nhận sáng | Cảm biến quang siêu nhạy |
| Độ chính xác | Sử dụng tấm chuẩn trắng với độ lệch chuẩn 0.02 tại chế độ đo 30 trong 10s sau khi khởi động 15 phút |
| Nguồn sáng | C/2, D65/2, D65/10 |
| Hiển thị | Số điểm : 256×64
Màn hình : 166.25mm x 41.45mm |
| Thông số hiển thị | L*a*b, ΔL*a*b, Δ E*, Lab, Δ Lab, Δ E, XYZ, Yxy, Yl(E313), Yl ( D1925), W( CIE), W( Lab), WB, HVC, L*C*H*, L*C*h*, Δ L*C*H*, Δ E94, Δ ECMC(1:1), Δ ECMC(2:1), LCh, Δ LCh, OD, Đồ thị độ lệch chuẩn của màu, |
| Máy in | Hệ thống in nhiệt |
| Thông số được in | Mẫu, nguồn sáng, vùng đo, ngày, giờ, L*a*b, ΔL*a*b, Δ E*, Lab, Δ Lab, Δ E, XYZ, Yxy, Yl(E313), Yl ( D1925), W( CIE), W( Lab), WB, HVC, L*C*H*, L*C*h*, Δ L*C*H*, Δ E94, Δ ECMC(1:1), Δ ECMC(2:1), LCh, Δ LCh, OD, Đồ thị độ lệch chuẩn của màu, |
| Trung bình | Tối đa 99 lần |
| Giá trị tham khảo | Tối đa 50 phần của dữ liệu tham khảo nhập vào |
| Xuất dữ liệu | RS-232C |
| Điều kiện vận hành | nhiệt độ : 15~40°C, 30 ~ 80% R.H, |
| Nguồn | 100 hoặc 240 VAC, 50/60Hz |
| Kích thước | 425 x 415 x 189 |
| Tiêu chuẩn | JIS Z-8722, ASTM E 308, ASTM E 313, ASTM D 1925 |
Ứng dụng máy so màu hạt nhựa và chất lỏng
- Thực phẩm : Kiểm soát sự khác màu giữa các mẫu dung dịch như nước cam, nước ép cà chua, mayonnaise, sốt cà chua, miso, cà phê và giăm bông
- Thủy, hải sản : Kiểm soát và nhận biết độ tươi của cá qua màu sắc
- Hóa : So màu thach, dung dịch, hóa chất …
- Nha khoa : Kiểm tra màu răng, vật liệu bọc, trám …
- Dược : So màu giữa dung dịch thuốc, lớp bọc nhộng, viên thuốc
- Sản xuất giấy : đo màu , độ sáng của giấy
- Sơn và mực in
- Và nhiều ứng dụng khác
Các tính năng đặc biệt của máy so màu hạt nhựa và chất lỏng












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.